Trong phát biểu ngày 7/3, ông Lynn Patterson nhận định nền kinh tế Canada “đi chệch hướng” lâu hơn dự kiến, trước sức ép của chi tiêu tiêu dùng, đầu tư doanh nghiệp và lĩnh vực năng lượng. Tuy nhiên, tăng trưởng kinh tế sẽ đi lên vào cuối năm 2019.
Những phát biểu này được đưa ra một ngày sau khi Ngân hàng trung ương Canada thông báo giữ nguyên lãi suất ở mức 1,75% – một quyết định không nằm ngoài dự đoán của thị trường. Mức lãi suất 1,75% được Canada duy trì kể từ tháng 10/2018.
Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế mới đây cũng hạ dự báo về tốc độ tăng trưởng kinh tế của Canada trong năm 2019 xuống 1,5% (so với mức dự báo 2,2% trước đó).
Sức tăng GDP của Canada chỉ đạt 0,4% trong quý IV/2018, thấp hơn gần 1% điểm so với dự báo của ngân hàng trung ương nước này.
Theo TTXVN
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Giá vàng chưa thoát xu hướng điều chỉnh ngắn hạn
03:37 PM 08/03
Cuối tuần, vàng đi ngang
12:09 PM 08/03
Lượng vàng tại các ETF toàn cầu giảm trong tháng 2/2019
09:33 AM 08/03
Bảng giá vàng 9h10 sáng ngày 8/3: Giá vàng giữ ở mức ổn định quanh ngưỡng 36,6 triệu đồng/lượng
09:01 AM 08/03
Tăng trưởng nội địa Mỹ yếu sẽ đẩy vàng lên $1400
08:58 AM 08/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,000 | 175,000 |
| Vàng nhẫn | 171,000 | 175,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |