Trong phiên giao dịch hôm nay 8/3, giá vàng SJC được Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn niêm yết giao dịch ở ngưỡng 36,45 – 36,64 triệu đồng/lượng (MV-BR), đi ngang so với mức giá chốt phiên hôm qua.
Tại Công ty Vàng bạc Đá quý Bảo Tín Minh Châu, lúc 9 giờ 00 phút, giá vàng SJC được niêm yết ở mức 36,54 – 36,61 triệu đồng/lượng (MV-BR), không thay đổi so với chốt phiên trước đó.
Còn giá vàng Rồng Thăng Long của Bảo Tín Minh Châu niêm yết ở mức 36,31 – 36,76 triệu đồng/lượng (MV-BR).
Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI, giá vàng SJC được niêm yết ở mức 36,52 – 36,62 triệu đồng/lượng (MV-BR), cũng không biến động so với mức giá cuối phiên trước đó.
Trong khi đó, Tập đoàn Phú Quý niêm yết giá vàng SJC ở mức 36,54 – 37,62 triệu đồng/lượng (MV-BR), đi ngang so với phiên giao dịch trước đó.
Trước diễn biến tăng giảm trong biên độ hẹp của giá vàng, nhà đầu tư tạm thời chưa có những động thái rõ ràng và tiếp tục thận trọng chờ đợi cơ hội mới.
Theo ghi nhận của phóng viên giavangvn.org lượng khách theo chiều mua vàng chiếm khoảng 60% trên tổng số khách hàng giao dịch.
Giá vàng giao tháng 4 năm 2019 trên sàn Comex New York đứng ở mức 1.286 USD/ounce.
Giá vàng thế giới giảm xuống đáy 9 tuần do đồng USD tăng lên mức cao mới trong bối cảnh đồng euro và Nhân dân tệ yếu với lo ngại ngập tràn về 2 khu vực kinh tế châu Âu và Trung Quốc.
Giới đầu tư cũng lo ngại về triển vọng kinh tế toàn cầu. Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD) đã một lần nữa hạ dự báo cho nền kinh tế toàn cầu trong năm 2019 và 2020, viện dẫn những tranh chấp thương mại và bất ổn từ Brexit. Thị trường cũng đang chờ số liệu bảng lương phi nông nghiệp của Mỹ được công bố vào thứ Sáu (8/3).
Thời điểm 10 giờ 51 phút sáng nay, giá vàng trên thị trường châu Á giao dịch ở mức 1.287,3 USD/ounce.
Tổng hợp
Mua vào | Bán ra | |
---|---|---|
USD chợ đen |
25,615 0 | 25,715 0 |
Giá đô hôm nay |
Mua vào | Bán ra | |
---|---|---|
Vàng SJC | 89,400 | 91,700 |
Vàng nhẫn | 89,400 | 91,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
---|---|---|
Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |