BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 8/11:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,850,000 | 36,250,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,850,000 | 36,270,000 |
| DOJI HN | 35,950,000 | 36,250,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 35,950,000 | 36,250,000 |
| VIETINBANK GOLD | 35,900,000 | 36,350,000 |
| SACOMBANK | 36,050,000 | 36,350,000 |
| VIETNAMGOLD | 35,950,000 | 36,250,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 35,970,000 | 36,230,000 |
| Vỉ nhẫn vàng Rồng Thăng Long | 34,810,000 | 35,260,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 8/11.
Giavang.net
Tiêu điểm phiên 28/8: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Hội nghị Jackson Hole
05:40 PM 28/08
Tỷ giá USD/VND ngày 28/8: TGTT giảm 1 đồng – các NHTM neo giá bán USD thấp hơn rất nhiều mức trần
11:55 AM 28/08
Giá vàng vẫn nằm trong tay phe mua: Chuyên gia Forex.com cảnh báo điều gì sau đà tăng 15%?
11:35 AM 28/08
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
Vàng đang bị chi phối mạnh mẽ bởi cuộc bầu cử Mỹ
04:38 PM 07/11
Giới đầu tư có lo sợ không, hãy nhìn vào thị trường vàng
03:34 PM 07/11
DailyForex: Dự báo giá vàng tuần từ 7/11 – 11/11/2016
02:51 PM 07/11
Giá vàng chững lại, rời về 36,4 triệu đồng/lượng
11:16 AM 07/11
“Tổng thống Trump” có thể nhấn chìm đồng USD như thế nào?
11:06 AM 07/11
Vàng mất sức hấp dẫn khi FBI “xóa tội” cho Clinton
10:14 AM 07/11
Giá vàng tuần mới sẽ tăng hay giảm?
09:01 AM 07/11
500 tấn vàng trong dân: Hút và…mất hút
09:01 AM 07/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,930 100 | 25,980 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 145,700 | 148,700 |
| Vàng nhẫn | 145,700 | 148,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8500 | 26,2600 |
AUD |
18,2700 | 19,0610 |
CAD |
18,3300 | 19,1230 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,5570 | 31,1400 |
CHF |
31,6020 | 32,9690 |
GBP |
34,4840 | 35,9750 |
CNY |
3,7790 | 3,9430 |