“Yếu tố chính cần theo dõi là diễn biến liên quan chính sách tiền tệ của Fed. Chúng tôi dự báo lãi suất sẽ giữ nguyên trong nửa đầu năm nay”, Suki Cooper, nhà phân tích kim loại quý tại Standard Chartered Bank, nói.
Nhà phân tích Wang Tao của Reuters cho biết vàng có thể vượt 1.311 USD/ounce và ngưỡng kháng cự 1.299 USD/ounce.
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1301 SL: 1297 TP: 1311
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1305 – 1308 – 1312
Mức hỗ trợ: 1298 – 1294 – 1292
giavangvn.org tổng hợp
Vàng và USD tiếp tục “nín thở” trước ông Trump và Fed: Chuyên gia hé lộ kịch bản bất ngờ
09:45 AM 07/11
Tỷ giá USD/VND ngày 6/11: Giá USD tại các NH tiếp tục giảm, DXY hồi phục sau đợt giảm mạnh
10:15 AM 06/11
World Bank vạch trần tương lai kim loại quý: Một bên bất khả xâm phạm, một bên sắp lao dốc
10:00 AM 06/11
Giá vàng hôm nay 06/11: SJC và vàng nhẫn 9999 tiếp tục rơi mạnh – Vàng ngoại rơi 50USD từ đỉnh 2 tuần
09:50 AM 06/11
PTKT: Vàng (XAU/USD) phá ngưỡng EMA 20 thành công: Phe bò hướng tới thử thách cụm kháng cự SMA 50 – SMA 100
02:50 PM 05/11
Nonfarm Payrolls tháng 10: Liệu việc làm Mỹ có hồi phục? Vàng, USD và chứng khoán trước giờ G
02:30 PM 05/11
Trung Quốc gom gần 700 tấn vàng: Nghịch lý vàng nhẫn, vàng thỏi sốt ảo còn trang sức lao dốc
02:10 PM 04/11
Chiều 4/11: Vàng ngoại tăng dựng đứng, vượt mốc $4000 – SJC tăng tiếp lên 142,4 triệu
01:55 PM 04/11
TTCK Việt sáng 29/1: Áp lực bán tăng, VN-Index giằng co trước ngưỡng 910 với thanh khoản yếu
01:11 PM 29/01
Giá vàng diễn biến trái chiều
11:47 AM 29/01
Chuyên gia: Mua vàng khi giá giảm trong quý II và quý III
11:29 AM 29/01
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 29/1: Giá vàng trong nước giằng co, nhà đầu tư ồ ạt mua vào
08:51 AM 29/01
TTCK: “Khó có thể kỳ vọng sự đột biến trong ngắn hạn”
08:16 AM 29/01
TT vàng 28/1: Ổn định trên mốc $1300 trước cuộc họp của Fed
04:38 PM 28/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,900 40 | 25,950 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,000 | 141,000 |
| Vàng nhẫn | 138,000 | 141,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,3700 | 25,7800 |
AUD |
17,1450 | 17,8740 |
CAD |
17,7220 | 18,4750 |
JPY |
1560 | 1660 |
EUR |
27,8620 | 29,3320 |
CHF |
30,4930 | 31,7890 |
GBP |
33,3850 | 34,8040 |
CNY |
3,7390 | 3,8970 |