BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 7/11:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,820,000 | 36,300,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,820,000 | 36,320,000 |
| DOJI SG | 35,880,000 | 36,280,000 |
| PNJ TP.HCM | 35,900,000 | 36,350,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,050,000 | 36,510,000 |
| SACOMBANK | 36,000,000 | 36,400,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) TP.HCM | 35,780,000 | 36,300,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 35,920,000 | 36,280,000 |
| TPBANK GOLD | 35,880,000 | 36,280,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 7/11.
Giavang.net
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Hút 500 tấn vàng trong dân: Rủi ro nếu lập sàn vàng
08:00 AM 07/11
Các thị trường thấp thỏm chờ bầu cử Hoa Kỳ
08:00 AM 07/11
Vàng: Nếu bạn đang bán ra thì các NHTW đang mua vào!
04:26 PM 04/11
Nga tiếp tục gom thêm vàng
03:53 PM 04/11
Giá vàng tăng vọt: Có nên lướt sóng?
02:51 PM 04/11
DailyForex: Vàng thoái lui trước thềm báo cáo việc làm Mỹ
02:51 PM 04/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,000 | 175,000 |
| Vàng nhẫn | 171,000 | 175,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |