Eximbank – Chiến lược giao dịch Vàng ngày 4/11
Chiến lược giao dịch:
Bán 1304
Mục tiêu 1288
Dừng lỗ 1312
VNINVEST – Chiến lược giao dịch Vàng ngày 4/11
Pivot 1302.93
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1300 SL: 1295 TP: 1310
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1310 – 1317 – 1331
Mức hỗ trợ: 1289 – 1277 – 1268
Giavang.net tổng hợp
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Giá vàng SJC càng ngày càng khó đoán
10:51 AM 04/11
Vàng khó khăn trong nỗ lực đi lên, báo cáo NFP khó thay đổi ý định nâng lãi suất của FED
10:51 AM 04/11
Cuối tuần 4/11: TGTT đánh dấu phiên giảm thứ năm liên tiếp
09:28 AM 04/11
Lại xin nhập vàng nguyên liệu
08:57 AM 04/11
Dù ghét Donald Trump đến mấy bạn cũng không thể phủ nhận tài diễn thuyết của ông và học hỏi 6 điều sau
08:47 AM 04/11
Bảng giá vàng 9h sáng 4/11: Giá vàng SJC tiếp tục nhảy múa
08:47 AM 04/11
Bản tin 10pm: Vụ Brexit được hâm nóng trở lại và đà chốt lời đã ảnh hưởng đến giá vàng
09:17 PM 03/11
Vàng SJC: Tăng rất nhanh, giảm rất chóng
04:25 PM 03/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,000 | 175,000 |
| Vàng nhẫn | 171,000 | 175,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |