Bảng giá vàng 9h sáng ngày 26/12
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,220,000 | 36,400,000 |
| DOJI HN | 36,270,000 | 36,370,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,270,000 | 36,370,000 |
| PNJ - HCM | 36,270,000 | 36,450,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,280,000 | 36,360,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,270,000 | 36,370,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,220,000 | 36,410,000 |
| MARITIMEBANK | 36,250,000 | 36,400,000 |
| TPBANK | 36,270,000 | 36,380,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 26/12.
giavangvn.org
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
TTCK: “Có thể xuất hiện nhịp hồi kỹ thuật”
08:18 AM 26/12
Sẽ thêm một năm lạc quan cho tỷ giá?
07:32 AM 26/12
Ai đang làm thị trường chứng khoán Mỹ chao đảo?
03:32 PM 25/12
Bạc có thể là nhân tố chạy theo Vàng trong năm 2019
03:31 PM 25/12
Bất ổn kinh tế, Nga-Iran gặp nhiều khó khăn
03:17 PM 25/12
Các quỹ phòng hộ một lần nữa lạc quan về giá vàng, bạc
02:24 PM 25/12
TTCK Việt sáng 25/12: VN-Index mất mốc 890 điểm
01:05 PM 25/12
Vàng trong nước và thế giới cùng đi lên
11:35 AM 25/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,350 -130 | 27,400 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |