Fed được cho là sẽ nâng lãi suất lần thứ 4 trong năm nay, nhưng đà suy yếu của thị trường chứng khoán và giảm tốc về kinh tế có thể buộc họ phải nới lỏng lập trường về việc thắt chặt chính sách tiền tệ.
“Tất cả mọi lĩnh vực của nền kinh tế đều đi xuống; cổ phiếu, trái phiếu và hàng hóa; vì vậy họ có dữ liệu không hề hỗ trợ cho quyết định nâng lãi suất”, Walter Pehowich, Phó Chủ tịch điều hành bộ phận dịch vụ đầu tư tại Dillon Gage Metals, nhận định.
Vàng thường hưởng lợi khi kì vọng nâng lãi suất suy giảm vì lãi suất thấp hơn làm giảm chi phí cơ hội của việc nắm giữ vàng và gây áp lực lên đồng USD.
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1248 SL: 1244 TP: 1255
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1251 – 1252 – 1256
Mức hỗ trợ: 1246 – 1242 – 1240
giavangvn.org tổng hợp
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Những ảnh hưởng từ căng thẳng thương mại Mỹ-Trung
11:30 AM 19/12
Thị trường vàng diễn biến trái chiều
11:15 AM 19/12
USD tại các ngân hàng nước ổn định
10:03 AM 19/12
Mức cao $1300 của vàng năm 2019 sẽ kích hoạt hoạt động hợp nhất trong lĩnh vực khai thác mỏ
09:34 AM 19/12
Giá Bitcoin ngày 19/12 bùng nổ, sắp chạm mốc 4.000 USD?
08:39 AM 19/12
TTCK: Hồi phục trong khoảng 928-933 điểm
08:19 AM 19/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100-1,400 | 173,100-1,400 |
| Vàng nhẫn | 170,100-1,400 | 173,130-1,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |