Tỷ giá trung tâm ngày 10/12 được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 22.766 đồng, tăng 2 đồng so với sáng thứ Bảy tuần trước (8/12). Đây là mức cao kỷ lục mới của tỷ giá trung tâm từ trước đến nay. Mức cao kỷ lục trước đó được thiết lập hôm 7/12, ở mức 22.764 đồng.
Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào ở mức 22.700 đồng (không đổi) và bán ra ở mức 23.399 đồng (tăng 2 đồng).
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.449 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.083 VND/USD.
Lúc 10h 30Vietcombank giá USD được niêm yết ở mức 23.265 – 23.355 đồng/USD (mua vào – bán ra), giảm 5 đồng ở cả hai chiều mua vào, bán ra so với cuối tuần qua.
Tại BIDV, giá USD đang được niêm yết ở mức 23.265 – 23.355 đồng/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với cuối tuần qua.
Tại Techcombank, giá USD được niêm yết ở mức 23.250 – 23.360 đồng/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với cuối tuần qua.
VietinBank đang niêm yết giá USD ở mức 23.260 – 23.350 đồng/USD, giảm 1 đồng ở cả hai chiều mua vào – bán ra.
Lúc 9h30 giá USD tự do niêm yết ở mức mua vào là 23.360 đồng/USD, bán ra ở mức 23.370 đồng/USD.
Tổng hợp
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Yếu tố vĩ mô nào có thể ảnh hưởng Vàng tuần này? Đâu là các mức giá chính mà nhà đầu tư cần theo sát?
09:27 AM 10/12
Tuần này: Vàng sẽ bám vào ‘đà khởi động tháng 12 đầy ấn tượng’ khi thị trường tiếp tục tranh luận về Fed
08:37 AM 10/12
Tỷ giá trung tâm chưa có dấu hiệu hạ nhiệt
10:07 AM 08/12
Chuyên gia dự báo về đồng USD trong năm 2019
08:33 AM 08/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100 | 173,100 |
| Vàng nhẫn | 170,100 | 173,130 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |