Vàng (XAU/USD): Giá vàng bật lên trong phiên giao dịch hôm qua từ mức hỗ trợ $1211,00 trong biểu đồ giá 60 phút. Quý kim xuyên thủng đường 500 EMA tại mốc $1218,95 và chạm ngưỡng $1226,00 trước khi lùi về đường 500 EMA. Giá vàng kéo dài đà tăng của nó trong suốt phiên giao dịch qua đêm và đạt mức $1229,00 trước khi lùi về ngưỡng hỗ trợ $1223,60 trong phiên hôm nay.
Vàng (XAU/USD): Giá vàng vẫn đang giữ ở vị trí trên ngưỡng hỗ trợ $1223,60 và cần duy trì tại mức này để kiểm định lại ngưỡng kháng cự $1226,00 và sau đó là $1229,00. Giá vàng có thể giảm xuống mức $1221,65 và $1218,95 nếu thị trường không thể ở trên hỗ trợ $1223,60.
Hỗ trợ: $1223,60; $1221,65 và $1218,95
Kháng cự: $1226,00; $1229,00 và $1232,20
Biểu đồ 1: Quan điểm ngắn hạn về hành động giá vàng (XAU/USD) trong biểu đồ giá 60 phút nêu bật xu hướng của sự điều chỉnh và các mức giá hỗ trợ, kháng cự
Biểu đồ 2: Quan điểm ngắn hạn về hành động giá (XAU/USD) trong biểu đồ giá 4 giờ làm nổi bật xu hướng của sự điều chỉnh và các mức giá hỗ trợ, kháng cự

ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Vàng lình xình chờ động thái lớn
11:21 AM 30/11
USD rớt giá mạnh tại các ngân hàng thương mại
10:00 AM 30/11
Thị trường mới nổi: Tổng thể chưa sáng, cụ thể không tối
09:33 AM 30/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,500-600 | 172,500-600 |
| Vàng nhẫn | 169,500-600 | 172,530-600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |