Các chuyên viên phân tích cho biết, hoạt động chốt lời cũng gây áp lực nhẹ lên vàng.
“Vàng đã có một bước dịch chuyển khá lớn trong vài tuần qua… chúng tôi đã thấy sự suy giảm về vị thế bán ròng vì những bất ổn trên thị trường, nhưng trong tuần trước, chúng tôi lại thấy sự đột biến một lần nữa. Vì vậy tôi nghĩ nhà đầu tư đang chốt lời một chút”, Warren Patterson, Chuyên viên phân tích tại ING, cho hay.
Giới đầu tư sẽ theo dõi sát các cuộc bỏ phiếu giữa nhiệm kỳ – một sự kiện có thể làm gia tăng nhu cầu vàng như một kênh phòng ngừa rủi ro nếu kết quả bỏ phiếu làm gia tăng sự biến động trên thị trường tài chính.
Các kết quả thăm dò ý kiến cho thấy, nhiều khả năng Đảng Dân chủ sẽ giành quyền kiểm soát Hạ viện trong ngày 6/11.
Pivot: 1230.61
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1227 SL: 1221 TP: 1239
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1235 – 1239 – 1242
Mức hỗ trợ: 1227 – 1222 – 1218
giavangvn.org tổng hợp
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Giá vàng miếng trượt theo thế giới
11:40 AM 06/11
TGTT tăng 2 đồng, USD tăng nhẹ
10:18 AM 06/11
Châu Á đang giúp vàng lấy lại sự huy hoàng vốn có
08:52 AM 06/11
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 06/11: Nhà đầu tư đang săn giá rẻ
08:50 AM 06/11
TTCK: “Tăng để kiểm định lại ngưỡng 935”
08:11 AM 06/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500-2,500 | 171,500-3,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500-2,500 | 171,530-3,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |