“Đồng USD mạnh và kỳ vọng về các đợt tăng lãi suất tiếp theo đang kéo giá vàng đi xuống và khiến nhà đầu tư vàng hoảng sợ. Thậm chí rủi ro tại Italy và thị trường chứng khoán suy yếu vẫn không thể khiến nhà đầu tư mua vàng”, trưởng chuyên gia phân tích Carlo Alberto De Casa của hãng ActivTrades nhận định.
Trong giờ giao dịch hôm qua, vàng giao ngay giảm giá trị từ 1203.05 USD xuống còn 1187.70 USD. Sáng nay quý kim đang giao dịch ở mức 1189.88 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1198.36 – 1200.22 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1211.81 – 1212.74 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1219.68 – 1221.54 USD.
Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1178.91 – 1177.04 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1170.12 – 1169.17 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1157.58 – 1155.72 USD.
Pivot: 1189.37
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1185 SL: 1176 TP: 1200
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1200 – 1212 – 1222
Mức hỗ trợ: 1178 – 1170 – 1157
giavangvn.org tổng hợp
Giá vàng chiều 11/6: Tín hiệu tích cực hiếm hoi: SJC tăng lại 1 triệu khi thế giới lấy lại mốc $4100
03:05 PM 11/06
Cập nhật giá vàng sáng 11/6: Thế giới mất ngưỡng $4100 – SJC rơi thẳng băng về 136 triệu
09:35 AM 11/06
Trước giờ G CPI: Vàng – Bạc đối mặt kịch bản xấu nhất
04:20 PM 10/06
Đọc gì ngày 10/6: Lạm phát Mỹ tháng 5 – Căng thẳng Trung Đông leo thang – Quyết sách của BOC
04:05 PM 10/06
TTCK Việt sáng 9/10: VN-Index vẫn níu giữ sắc xanh
12:11 PM 09/10
Thị trường vàng trong nước gần như bất động
11:57 AM 09/10
Vàng vẫn có khả năng phục hồi trong suốt 5 năm tăng giá của đồng USD – Bloomberg Intelligence
11:49 AM 09/10
Các ngân hàng đồng loạt đẩy giá USD cao kịch trần
09:48 AM 09/10
Phương án B cho tỷ giá
08:22 AM 09/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,370 30 | 26,400 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |