Bảng giá vàng 9h sáng ngày 9/4
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,650,000 | 36,830,000 |
| DOJI HN | 36,720,000 | 36,800,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,700,000 | 36,780,000 |
| PNJ - HCM | 36,670,000 | 36,850,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,720,000 | 36,790,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,720,000 | 36,800,000 |
| MARITIMEBANK | 36,720,000 | 36,800,000 |
| EXIMBANK | 36,740,000 | 36,810,000 |
| SCB | 36,630,000 | 36,730,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và Thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Kính mới Qúy độc giả theo dõi.
Có thể bạn quan tâm:Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 9/4.
Tiêu điểm phiên 14/8: Doanh số bán lẻ Mỹ tháng 7 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng của Michigan
04:40 PM 14/08
Vàng có thể tăng vọt lên 5.000 USD: UBS đặt cược vào 2027
11:30 AM 14/08
Hết CPI là tới PPI – Vàng & Bạc sẽ phản ứng thế nào?
03:55 PM 13/08
Giá vàng ngày 13/8: Thế giới lên xuống quanh vùng $4400 – SJC biến động rất cầm chừng
03:10 PM 13/08
Tiêu điểm phiên 13/8: Chỉ số giá sản xuất tháng 7 – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
02:40 PM 13/08
Tỷ giá USD/VND ngày 13/8: USD ngân hàng tiếp tục đi xuống – TGTT chưa ngừng phá kỉ lục mới
11:15 AM 13/08
Tuần này, Điều gì sẽ thúc đẩy giá vàng cao hơn?
09:12 AM 09/04
Không phải chiến tranh thương mại, đây mới là rủi ro lớn nhất của thị trường theo CEO JP Morgan
08:46 AM 09/04
Những tuyệt chiêu kiểm soát nỗi sợ khi thị trường đỏ máu?
06:49 AM 09/04
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 7/4: Tăng nhỏ giọt, chờ cú hích
08:57 AM 07/04
Phiên 6/4: Địa chính trị bất ổn – Vàng tăng giá trở lại khi nhà đầu tư tháo chạy khỏi USD, cổ phiếu
08:25 AM 07/04
Công thức thành công của triệu phú tự thân David Bach
03:29 PM 06/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,900 -20 | 25,950 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 141,000700 | 144,000700 |
| Vàng nhẫn | 141,000700 | 144,030700 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,9200 | 26,3300 |
AUD |
18,0160 | 18,7810 |
CAD |
18,3420 | 19,1210 |
JPY |
1590 | 1690 |
EUR |
29,4240 | 30,9760 |
CHF |
31,3330 | 32,6630 |
GBP |
34,4390 | 35,9020 |
CNY |
3,7790 | 3,9400 |