Bảng giá vàng 9h sáng ngày 9/4
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,650,000 | 36,830,000 |
| DOJI HN | 36,720,000 | 36,800,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,700,000 | 36,780,000 |
| PNJ - HCM | 36,670,000 | 36,850,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,720,000 | 36,790,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,720,000 | 36,800,000 |
| MARITIMEBANK | 36,720,000 | 36,800,000 |
| EXIMBANK | 36,740,000 | 36,810,000 |
| SCB | 36,630,000 | 36,730,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và Thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Kính mới Qúy độc giả theo dõi.
Có thể bạn quan tâm:Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 9/4.
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Tuần này, Điều gì sẽ thúc đẩy giá vàng cao hơn?
09:12 AM 09/04
Không phải chiến tranh thương mại, đây mới là rủi ro lớn nhất của thị trường theo CEO JP Morgan
08:46 AM 09/04
Những tuyệt chiêu kiểm soát nỗi sợ khi thị trường đỏ máu?
06:49 AM 09/04
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 7/4: Tăng nhỏ giọt, chờ cú hích
08:57 AM 07/04
Phiên 6/4: Địa chính trị bất ổn – Vàng tăng giá trở lại khi nhà đầu tư tháo chạy khỏi USD, cổ phiếu
08:25 AM 07/04
Công thức thành công của triệu phú tự thân David Bach
03:29 PM 06/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |