Tuy nhiên, do lực cầu trong nước khá yếu nên chúng ta hãy cùng quan sát những diễn biến tiếp theo của thị trường.
Bảng giá vàng 9h sáng 22/3
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,610,000 | 36,790,000 |
| DOJI HN | 36,670,000 | 36,750,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,680,000 | 36,760,000 |
| PNJ - HCM | 36,610,000 | 36,790,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,610,000 | 36,800,000 |
| MARITIMEBANK | 36,690,000 | 36,770,000 |
| EXIMBANK | 36,670,000 | 36,730,000 |
| TPBANK | 36,650,000 | 36,750,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,670,000 | 36,750,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website giavangvn.org.
Có thể bạn quan tâm:Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 22/3.
Tiêu điểm phiên 14/8: Doanh số bán lẻ Mỹ tháng 7 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng của Michigan
04:40 PM 14/08
Vàng có thể tăng vọt lên 5.000 USD: UBS đặt cược vào 2027
11:30 AM 14/08
Hết CPI là tới PPI – Vàng & Bạc sẽ phản ứng thế nào?
03:55 PM 13/08
Giá vàng ngày 13/8: Thế giới lên xuống quanh vùng $4400 – SJC biến động rất cầm chừng
03:10 PM 13/08
Tiêu điểm phiên 13/8: Chỉ số giá sản xuất tháng 7 – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
02:40 PM 13/08
Tỷ giá USD/VND ngày 13/8: USD ngân hàng tiếp tục đi xuống – TGTT chưa ngừng phá kỉ lục mới
11:15 AM 13/08
Fed: Vị tân chủ tịch Jerome Powell nối dài quan điểm của người tiền nhiệm về chính sách lãi suất
07:31 AM 22/03
Thị trường vàng chờ đợi cuộc họp của Fed
04:08 PM 21/03
Fed sẽ có động thái gì trong cuộc họp kỳ này?
01:55 PM 21/03
Đừng mong giảm lãi suất cho vay!
01:39 PM 21/03
Vàng SJC lình xình chờ tin Fed tối nay
12:56 PM 21/03
Ngày 21/3: TGTT đảo chiều tăng trở lại
10:05 AM 21/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,920 -30 | 25,950 -40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 140,300 | 143,300 |
| Vàng nhẫn | 140,300 | 143,330 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,9200 | 26,3300 |
AUD |
18,0160 | 18,7810 |
CAD |
18,3420 | 19,1210 |
JPY |
1590 | 1690 |
EUR |
29,4240 | 30,9760 |
CHF |
31,3330 | 32,6630 |
GBP |
34,4390 | 35,9020 |
CNY |
3,7790 | 3,9400 |