Tuy nhiên, do lực cầu trong nước khá yếu nên chúng ta hãy cùng quan sát những diễn biến tiếp theo của thị trường.
Bảng giá vàng 9h sáng 22/3
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,610,000 | 36,790,000 |
| DOJI HN | 36,670,000 | 36,750,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,680,000 | 36,760,000 |
| PNJ - HCM | 36,610,000 | 36,790,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,610,000 | 36,800,000 |
| MARITIMEBANK | 36,690,000 | 36,770,000 |
| EXIMBANK | 36,670,000 | 36,730,000 |
| TPBANK | 36,650,000 | 36,750,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,670,000 | 36,750,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website giavangvn.org.
Có thể bạn quan tâm:Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 22/3.
PTKT Vàng – Bạc: Breakdown mạnh: Vàng xuyên 4.400 USD, bạc mất đà – xu hướng giảm xác nhận?
05:15 PM 28/05
Muốn đầu tư vàng hiệu quả 28/5: Đọc tin PCE lõi – GDP Mỹ và Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp
05:10 PM 28/05
Giá vàng chiều 28/5: Về còn 157 triệu – xóa sạch thành quả từ đầu năm – NĐT cẩn thận bắt phải dao rơi
04:15 PM 28/05
Giá bạc có thể chạm 100 USD/ounce năm 2026 nhưng khó giữ đà tăng – Cảnh báo từ Bank of America
09:30 AM 28/05
Tin tức đáng chú ý 27/5: Đàm phán Mỹ – Iran
04:45 PM 27/05
Fed: Vị tân chủ tịch Jerome Powell nối dài quan điểm của người tiền nhiệm về chính sách lãi suất
07:31 AM 22/03
Thị trường vàng chờ đợi cuộc họp của Fed
04:08 PM 21/03
Fed sẽ có động thái gì trong cuộc họp kỳ này?
01:55 PM 21/03
Đừng mong giảm lãi suất cho vay!
01:39 PM 21/03
Vàng SJC lình xình chờ tin Fed tối nay
12:56 PM 21/03
Ngày 21/3: TGTT đảo chiều tăng trở lại
10:05 AM 21/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 -100 | 26,420 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |