Bảng giá vàng 9h sáng 8/3
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,640,000 | 36,820,000 |
| Vàng SJC 1L HANOI | 36,640,000 | 36,840,000 |
| DOJI HN | 36,680,000 | 36,760,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,690,000 | 36,770,000 |
| PNJ - HCM | 36,640,000 | 36,820,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,680,000 | 36,760,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,640,000 | 36,830,000 |
| EXIMBANK | 36,690,000 | 36,750,000 |
| TPBANK | 36,680,000 | 36,760,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website giavangvn.org.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 8/3.
Tiêu điểm phiên 14/8: Doanh số bán lẻ Mỹ tháng 7 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng của Michigan
04:40 PM 14/08
Vàng có thể tăng vọt lên 5.000 USD: UBS đặt cược vào 2027
11:30 AM 14/08
Hết CPI là tới PPI – Vàng & Bạc sẽ phản ứng thế nào?
03:55 PM 13/08
Giá vàng ngày 13/8: Thế giới lên xuống quanh vùng $4400 – SJC biến động rất cầm chừng
03:10 PM 13/08
Tiêu điểm phiên 13/8: Chỉ số giá sản xuất tháng 7 – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
02:40 PM 13/08
Tỷ giá USD/VND ngày 13/8: USD ngân hàng tiếp tục đi xuống – TGTT chưa ngừng phá kỉ lục mới
11:15 AM 13/08
GFMS: Lực cầu yếu, nhập khẩu vàng tháng 2 tại Ấn Độ giảm ¼
05:23 PM 07/03
Vàng có thể giảm về ngưỡng $1,327/oz?
04:59 PM 07/03
Tỷ giá tăng chỉ là nhất thời?
02:37 PM 07/03
Các bậc thầy về đầu tư giá trị khuyên gì về việc nắm giữ cổ phiếu khi thị trường biến động mạnh như hiện nay?
02:01 PM 07/03
Vàng trong nước: Lực mua- bán chỉ ở mức trung bình
11:35 AM 07/03
Giá vàng sẽ lên 10.000 USD nếu đô la Mỹ sụp đổ
10:39 AM 07/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,900 -20 | 25,950 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 141,000700 | 144,000700 |
| Vàng nhẫn | 141,000700 | 144,030700 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,9200 | 26,3300 |
AUD |
18,0160 | 18,7810 |
CAD |
18,3420 | 19,1210 |
JPY |
1590 | 1690 |
EUR |
29,4240 | 30,9760 |
CHF |
31,3330 | 32,6630 |
GBP |
34,4390 | 35,9020 |
CNY |
3,7790 | 3,9400 |