Sau khi điều chỉnh, giá xăng Ron 92 ở mức không cao hơn 16.404 đồng/lít, xăng E5 không cao hơn 16.141 đồng/lít, dầu diesel (12.424 đồng/lít), dầu hoả (11.023 đồng/lít), dầu madut (9.473 đồng).
Liên Bộ Tài chính – Công Thương quyết định chi quỹ bình ổn 300 đồng với xăng, Theo cơ quan điều hành, bình quân giá thành phẩm xăng dầu thế giới trong 15 ngày trước 5/10, là 56,177 USD/thùng, tăng nhẹ so với kỳ điều hành trươc đó.
Thuế bình quân gia quyền đối với mặt hàng xăng áp dụng trong kỳ điều hành này là 16,22%, dầu diesel là 2,10%, dầu hoả và dầu madut là 0%.
Bộ Công Thương yêu cầu các đơn vị kinh doanh xăng dầu đầu mối điều chỉnh giá bán các mặt hàng xăng dầu từ 16h30 chiều nay.
Đây là lần thứ 4 giá xăng tăng liên tiếp do tác động của việc giá dầu thô quốc tế có xu hướng phục hồi và giữ ở mức trên 50 USD một thùng.
Theo Vneconomy
Tiêu điểm phiên 28/8: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Hội nghị Jackson Hole
05:40 PM 28/08
Tỷ giá USD/VND ngày 28/8: TGTT giảm 1 đồng – các NHTM neo giá bán USD thấp hơn rất nhiều mức trần
11:55 AM 28/08
Giá vàng vẫn nằm trong tay phe mua: Chuyên gia Forex.com cảnh báo điều gì sau đà tăng 15%?
11:35 AM 28/08
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
DailyForex: Vàng giảm phiên thứ sáu liên tiếp
03:09 PM 05/10
Đầu tư vào Vàng, lỗ hơn 4 triệu đồng/lượng sau 3 tháng
02:58 PM 05/10
Chiến lược giao dịch của một số tổ chức ngày 5/10 (cập nhật)
01:34 PM 05/10
Mỗi lượng vàng SJC sáng nay giảm nửa triệu đồng
11:28 AM 05/10
Vàng hồi phục nhưng khả năng bứt phá không cao
11:06 AM 05/10
Ngày 5/10: TGTT tiếp tục tăng thêm 12 đồng
09:42 AM 05/10
Video: Donald Trump- thiên tài tránh thuế?
09:10 AM 05/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,930 100 | 25,980 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 145,700 | 148,700 |
| Vàng nhẫn | 145,700 | 148,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8500 | 26,2600 |
AUD |
18,2700 | 19,0610 |
CAD |
18,3300 | 19,1230 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,5570 | 31,1400 |
CHF |
31,6020 | 32,9690 |
GBP |
34,4840 | 35,9750 |
CNY |
3,7790 | 3,9430 |