Sau khi điều chỉnh, giá xăng Ron 92 ở mức không cao hơn 16.404 đồng/lít, xăng E5 không cao hơn 16.141 đồng/lít, dầu diesel (12.424 đồng/lít), dầu hoả (11.023 đồng/lít), dầu madut (9.473 đồng).
Liên Bộ Tài chính – Công Thương quyết định chi quỹ bình ổn 300 đồng với xăng, Theo cơ quan điều hành, bình quân giá thành phẩm xăng dầu thế giới trong 15 ngày trước 5/10, là 56,177 USD/thùng, tăng nhẹ so với kỳ điều hành trươc đó.
Thuế bình quân gia quyền đối với mặt hàng xăng áp dụng trong kỳ điều hành này là 16,22%, dầu diesel là 2,10%, dầu hoả và dầu madut là 0%.
Bộ Công Thương yêu cầu các đơn vị kinh doanh xăng dầu đầu mối điều chỉnh giá bán các mặt hàng xăng dầu từ 16h30 chiều nay.
Đây là lần thứ 4 giá xăng tăng liên tiếp do tác động của việc giá dầu thô quốc tế có xu hướng phục hồi và giữ ở mức trên 50 USD một thùng.
Theo Vneconomy
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
DailyForex: Vàng giảm phiên thứ sáu liên tiếp
03:09 PM 05/10
Đầu tư vào Vàng, lỗ hơn 4 triệu đồng/lượng sau 3 tháng
02:58 PM 05/10
Chiến lược giao dịch của một số tổ chức ngày 5/10 (cập nhật)
01:34 PM 05/10
Mỗi lượng vàng SJC sáng nay giảm nửa triệu đồng
11:28 AM 05/10
Vàng hồi phục nhưng khả năng bứt phá không cao
11:06 AM 05/10
Ngày 5/10: TGTT tiếp tục tăng thêm 12 đồng
09:42 AM 05/10
Video: Donald Trump- thiên tài tránh thuế?
09:10 AM 05/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |