Bảng giá vàng 9h sáng 16/1
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L TP HCM | 36,760,000 | 36,960,000 |
| Vàng SJC 1L HN | 36,760,000 | 36,980,000 |
| DOJI HN 36,800,000 | 36,900,000 | 36,900,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,810,000 | 36,900,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU (chỉ) | 36,820,000 | 36,890,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,760,000 | 36,970,000 |
| EXIMBANK | 36,870,000 | 36,940,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,810,000 | 36,890,000 |
| SCB | 36,800,000 | 36,900,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 16/1.
Giavang.net
3 tín hiệu khiến nhà đầu tư bắt đầu nghi ngờ sức mạnh kinh tế Mỹ – 2 kịch bản cho USD tuần này
10:15 AM 17/08
Tỷ giá USD/VND ngày 17/8: Các NH tiếp tục nâng giá USD nhưng vẫn không theo kịp đà tăng của TGTT
09:50 AM 17/08
Dự báo giá vàng tuần 17–21/8: Phố Wall “đặt cược lớn” vào vàng, Main Street cũng bullish: 4.500 USD có thành hiện thực?
12:20 PM 16/08
Tiêu điểm phiên 14/8: Doanh số bán lẻ Mỹ tháng 7 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng của Michigan
04:40 PM 14/08
Vàng có thể tăng vọt lên 5.000 USD: UBS đặt cược vào 2027
11:30 AM 14/08
Phiên 15/1: Cú trượt dài của đồng USD chưa ngừng giúp giá vàng liên tục có các mốc cao mới
08:52 AM 16/01
USD không thể ngóc đầu, vàng lập mốc cao 19 tuần
03:51 PM 15/01
Vị thế đầu cơ vàng tăng mạnh tuần thứ 4 liên tiếp
11:30 AM 15/01
Dự trữ ngoại hối của Việt Nam đạt kỷ lục 54,5 tỉ USD
10:49 AM 15/01
Sáng 15/1: TGTT không ngừng giảm, USD ngân hàng bất động
10:08 AM 15/01
Tận dụng đà giảm của đồng USD, vàng chạm đỉnh 4 tháng
09:48 AM 15/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,900 -20 | 25,950 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 141,800800 | 144,800800 |
| Vàng nhẫn | 141,800800 | 144,830800 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,99070 | 26,40070 |
AUD |
18,11297 | 18,881101 |
CAD |
18,42482 | 19,20686 |
JPY |
1590 | 1701 |
EUR |
29,572148 | 31,131155 |
CHF |
31,479146 | 32,815152 |
GBP |
34,595156 | 36,064163 |
CNY |
3,78910 | 3,95011 |