Bảng giá vàng 9h sáng 11/1
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L TP HCM | 36,430,000 | 36,630,000 |
| Vàng SJC 1L HN | 36,430,000 | 36,650,000 |
| DOJI HN | 36,490,000 | 36,580,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,500,000 | 36,580,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,510,000 | 36,590,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,500,00 0 | 36,570,000 |
| VIETINBANK GOLD (lượng) | 36,410,000 | 36,620,000 |
| MARITIMEBANK | 36,480,000 | 36,580,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,500,000 | 36,580,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 11/1.
Giavang.net
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Warren Buffett tin bitcoin sẽ có một cái kết tồi tệ
08:48 AM 11/01
Phiên 10/1: Vàng hồi phục trở lại, chứng khoán Mỹ và dầu tiếp tục chinh phục các mức cao mới
08:37 AM 11/01
Vàng mừng hụt khi giá tiêu dùng tại Trung Quốc giảm
04:06 PM 10/01
Vàng miếng ngày càng bớt ‘lấp lánh’
03:04 PM 10/01
Đồng USD sẽ tiếp tục ảm đạm trong năm 2018
02:54 PM 10/01
Vàng chạy theo xu hướng giảm, các chuyên gia vẫn lạc quan
11:08 AM 10/01
Vàng trong nước bị cầm chân trong vùng 36,6 triệu đồng/lượng
10:38 AM 10/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500-2,500 | 171,500-3,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500-2,500 | 171,530-3,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |