Đầu phiên sáng nay, giá vàng trong nước quay đầu tăng nhẹ 20 nghìn đồng/lượng và hiện đang được giao dịch phổ biến quanh ngưỡng 36,45 – 36,52 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra)
Bảng giá vàng 9h sáng 26/12
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,330,000 | 36,560,000 |
| Vàng SJC HN | 36,330,000 | 36,580,000 |
| DOJI HN | 36,440,000 | 36,520,000 |
| DOJI HCM | 36,440,000 | 36,520,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,430,000 | 36,510,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,440,000 | 36,520,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,430,000 | 36,490,000 |
| HDBANK | 36,450,000 | 36,530,000 |
| EXIMBANK | 36,470,000 | 36,540,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 26/12.
Giavang.net
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Lối suy nghĩ khác biệt giúp người giàu luôn xuất sắc trong cả cuộc sống và việc kiếm tiền
08:47 AM 26/12
Giá vàng SJC điều chỉnh giảm nhẹ dịp lễ Giáng sinh
11:27 AM 25/12
Vàng tiếp tục được hỗ trợ trong năm 2018
10:46 AM 25/12
Đây là cách những người thành công như Richard Brandson, Christine Lagarde nhìn nhận về sự thất bại
09:35 AM 25/12
Cơn bán tháo quay trở lại thị trường tiền số
09:05 AM 25/12
Khảo sát giá vàng: Giá vàng tuần này sẽ tiếp tục tăng
08:44 AM 25/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 2,830 -24,130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,7001,200 | 172,7001,200 |
| Vàng nhẫn | 169,7001,200 | 172,7301,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |