Giá vàng trong nước sáng nay tăng nhẹ khoảng 30 nghìn đồng/lượng (mua vào- bán ra) khi giá vàng thế giới có dấu hiệu hồi phục sau khi biên bản cuộc họp tháng 9 của Fed được công bố.
Bảng giá vàng 9h sáng 12/10
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,460,000 | 36,660,000 |
| Vàng SJC HN | 36,460,000 | 36,680,000 |
| DOJI HN | 36,520,000 | 36,600,000 |
| DOJI HCM | 36,520,000 | 36,600,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,520,000 | 36,600,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,510,000 | 36,590,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,530,000 | 36,590,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,520,000 | 36,600,000 |
| MARITIMEBANK | 36,520,000 | 36,600,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 12/10.
Giavang.net
Tin sáng 21/8: Vàng vượt $4500 bất chấp Lợi suất tăng trở lại – Dầu thô neo cao gây áp lực cho phố Wall
07:40 AM 21/08
Tiêu điểm phiên 20/8: Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần – Chỉ số sản xuất Fed Philadelphia
05:05 PM 20/08
Tỷ giá USD/VND ngày 20/8: Các NH vẫn neo giá USD khá thấp so với mức trần mà TGTT thiết lập
10:00 AM 20/08
PTKT: Vàng “bật dậy” hướng 4.400 USD: Biên bản FOMC có thể châm ngòi cho cú tăng sốc?
11:40 AM 19/08
Wells Fargo tung dự báo sốc: Giá vàng có thể vọt lên $4.900, nhưng cú rơi về $3.500 vẫn chưa bị loại trừ
09:20 AM 19/08
Fed vẫn tiếp tục trì hoãn nâng lãi suất
08:42 AM 12/10
Nước thải ở Thụy Sỹ chứa đến 3,4 triệu USD vàng và bạc
03:10 PM 11/10
Sáng 11/10: TGTG và giá USD ngân hàng cùng trượt giảm
11:02 AM 11/10
‘Bơ’ xu hướng thế giới, vàng trong nước giảm nhẹ
10:52 AM 11/10
Dự báo giá vàng tuần từ 9/10 – 14/10: Tăng hồi phục
09:10 AM 11/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,860 10 | 25,910 10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 143,000 | 146,000 |
| Vàng nhẫn | 143,000 | 146,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,9000 | 26,3100 |
AUD |
18,1320 | 18,9010 |
CAD |
18,4850 | 19,2700 |
JPY |
1590 | 1700 |
EUR |
29,7710 | 31,3400 |
CHF |
31,9050 | 33,2600 |
GBP |
34,6980 | 36,1710 |
CNY |
3,7870 | 3,9470 |