Giá vàng trong nước sáng nay tăng nhẹ khoảng 30 nghìn đồng/lượng (mua vào- bán ra) khi giá vàng thế giới có dấu hiệu hồi phục sau khi biên bản cuộc họp tháng 9 của Fed được công bố.
Bảng giá vàng 9h sáng 12/10
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,460,000 | 36,660,000 |
| Vàng SJC HN | 36,460,000 | 36,680,000 |
| DOJI HN | 36,520,000 | 36,600,000 |
| DOJI HCM | 36,520,000 | 36,600,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,520,000 | 36,600,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,510,000 | 36,590,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,530,000 | 36,590,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,520,000 | 36,600,000 |
| MARITIMEBANK | 36,520,000 | 36,600,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 12/10.
Giavang.net
Đọc gì hôm nay 1/4: Bảng lương ADP – Doanh số bán lẻ Mỹ
04:35 PM 01/04
Singapore xây kho vàng gần sân bay: Bước đi chiến lược chi phối thị trường kim loại quý
01:00 PM 01/04
Morgan Stanley cảnh báo: “Thanh khoản cao có thể khiến vàng giảm sâu” khi cú sốc dầu mỏ lan rộng
09:50 AM 01/04
Chuyên gia Carley Garner cảnh báo: Mỗi nhịp tăng của vàng có thể là “bẫy” để bán tháo
04:15 PM 31/03
Sáng 31/3: Vàng trong nước ‘nhảy múa’ theo thế giới, vẫn tăng so với cuối ngày hôm qua
11:30 AM 31/03
Fed vẫn tiếp tục trì hoãn nâng lãi suất
08:42 AM 12/10
Nước thải ở Thụy Sỹ chứa đến 3,4 triệu USD vàng và bạc
03:10 PM 11/10
Sáng 11/10: TGTG và giá USD ngân hàng cùng trượt giảm
11:02 AM 11/10
‘Bơ’ xu hướng thế giới, vàng trong nước giảm nhẹ
10:52 AM 11/10
Dự báo giá vàng tuần từ 9/10 – 14/10: Tăng hồi phục
09:10 AM 11/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,500 -530 | 27,550 -530 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 173,700 | 176,700 |
| Vàng nhẫn | 173,700 | 176,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |