Giá vàng trong nước tăng do ảnh hưởng từ đà tăng của thế giới trước lo ngại căng thẳng địa chính trị Mỹ- Triều khiến nhu cầu tài sản trú ẩn an toàn gia tăng.
Hiện giá vàng SJC đang được giao dịch quanh ngưỡng 36,44- 36,64 triệu đồng/lượng (mua vào- bán ra).
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,450,000 | 36,650,000 |
| Vàng SJC HN | 36,450,000 | 36,670,000 |
| DOJI HN | 36,500,000 | 36,580,000 |
| DOJI HCM | 36,510,000 | 36,590,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,510,000 | 36,590,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 3,652,000 | 3,658,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,510,000 | 36,590,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,510,000 | 36,590,000 |
| MARITIMEBANK | 36,520,000 | 36,600,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 10/10.
Giavang.net
Tin sáng 21/8: Vàng vượt $4500 bất chấp Lợi suất tăng trở lại – Dầu thô neo cao gây áp lực cho phố Wall
07:40 AM 21/08
Tiêu điểm phiên 20/8: Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần – Chỉ số sản xuất Fed Philadelphia
05:05 PM 20/08
Tỷ giá USD/VND ngày 20/8: Các NH vẫn neo giá USD khá thấp so với mức trần mà TGTT thiết lập
10:00 AM 20/08
PTKT: Vàng “bật dậy” hướng 4.400 USD: Biên bản FOMC có thể châm ngòi cho cú tăng sốc?
11:40 AM 19/08
Những cách bắt đầu sự nghiệp khó tin của 7 tỷ phú
09:00 AM 10/10
Vàng trong nước khởi sắc cùng thế giới
11:20 AM 09/10
Sáng 9/10: TGTG và giá USD ngân hàng cùng nhau giảm nhẹ
11:10 AM 09/10
Bảng giá vàng 9h sáng 09/10: Đầu tuần, vàng SJC biến động
08:48 AM 09/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,860 10 | 25,910 10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 143,600600 | 146,600600 |
| Vàng nhẫn | 143,600600 | 146,630600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,890-10 | 26,300-10 |
AUD |
18,120-12 | 18,889-13 |
CAD |
18,468-16 | 19,252-17 |
JPY |
158-1 | 169-1 |
EUR |
29,731-39 | 31,299-41 |
CHF |
31,813-92 | 33,164-96 |
GBP |
34,7057 | 36,1797 |
CNY |
3,785-1 | 3,946-1 |