Giá vàng trong nước tăng do ảnh hưởng từ đà tăng của thế giới trước lo ngại căng thẳng địa chính trị Mỹ- Triều khiến nhu cầu tài sản trú ẩn an toàn gia tăng.
Hiện giá vàng SJC đang được giao dịch quanh ngưỡng 36,44- 36,64 triệu đồng/lượng (mua vào- bán ra).
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,450,000 | 36,650,000 |
| Vàng SJC HN | 36,450,000 | 36,670,000 |
| DOJI HN | 36,500,000 | 36,580,000 |
| DOJI HCM | 36,510,000 | 36,590,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,510,000 | 36,590,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 3,652,000 | 3,658,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,510,000 | 36,590,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,510,000 | 36,590,000 |
| MARITIMEBANK | 36,520,000 | 36,600,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 10/10.
Giavang.net
Đọc gì hôm nay 1/4: Bảng lương ADP – Doanh số bán lẻ Mỹ
04:35 PM 01/04
Singapore xây kho vàng gần sân bay: Bước đi chiến lược chi phối thị trường kim loại quý
01:00 PM 01/04
Morgan Stanley cảnh báo: “Thanh khoản cao có thể khiến vàng giảm sâu” khi cú sốc dầu mỏ lan rộng
09:50 AM 01/04
Chuyên gia Carley Garner cảnh báo: Mỗi nhịp tăng của vàng có thể là “bẫy” để bán tháo
04:15 PM 31/03
Sáng 31/3: Vàng trong nước ‘nhảy múa’ theo thế giới, vẫn tăng so với cuối ngày hôm qua
11:30 AM 31/03
Những cách bắt đầu sự nghiệp khó tin của 7 tỷ phú
09:00 AM 10/10
Vàng trong nước khởi sắc cùng thế giới
11:20 AM 09/10
Sáng 9/10: TGTG và giá USD ngân hàng cùng nhau giảm nhẹ
11:10 AM 09/10
Bảng giá vàng 9h sáng 09/10: Đầu tuần, vàng SJC biến động
08:48 AM 09/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,500 -530 | 27,550 -530 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 173,700 | 176,700 |
| Vàng nhẫn | 173,700 | 176,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |