Đầu giờ, vàng trong nước giảm sâu 150 nghìn đồng/lượng do ảnh hưởng bởi đà giảm về đáy một tuần qua của vàng thế giới. Hiện vàng SJC đang được giao dịch quanh ngưỡng 36,69 -36,80 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).
Bảng giá vàng sáng 12/09
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,630,000 | 36,830,000 |
| Vàng SJC HN | 36,630,000 | 36,850,000 |
| DOJI HN | 36,700,000 | 36,780,000 |
| DOJI HCM | 36,700,000 | 36,780,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,700,000 | 36,780,000 |
| PNJ Hà nội | 36,720,000 | 36,800,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,710,000 | 36,770,000 |
| HDBank | 36,700,000 | 36,800,000 |
| SCB | 36,750,000 | 36,850,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 12/09.
Giavang.net
Tỷ giá USD/VND ngày 21/8: TGTT lên ATH mới tại 25.600 – các NHTM quay xe hạ giá đồng USD
11:15 AM 21/08
Tin sáng 21/8: Vàng vượt $4500 bất chấp Lợi suất tăng trở lại – Dầu thô neo cao gây áp lực cho phố Wall
07:40 AM 21/08
Tiêu điểm phiên 20/8: Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần – Chỉ số sản xuất Fed Philadelphia
05:05 PM 20/08
Tỷ giá USD/VND ngày 20/8: Các NH vẫn neo giá USD khá thấp so với mức trần mà TGTT thiết lập
10:00 AM 20/08
TIẾNG HÁT NGÀNH KIM HOÀN 2017: NHỮNG NÉT MỚI
02:35 PM 11/09
Nhà đầu tư đổ xô vào quỹ trái phiếu và vàng
01:34 PM 11/09
Vàng SJC hạ nhiệt cùng giá vàng thế giới
11:31 AM 11/09
Sáng 11/9: TGTT giảm, giá USD tại các NHTM đứng im
11:00 AM 11/09
8 dấu hiệu cho thấy một người sẽ thành công xuất chúng trong tương lai, bạn có bao nhiêu trong số đó?
10:40 AM 11/09
Bảng giá vàng 9h sáng 11/09: Đầu tuần vàng đi lui
09:05 AM 11/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,860 10 | 25,910 10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 144,000 | 147,000 |
| Vàng nhẫn | 144,000 | 147,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8700 | 26,2800 |
AUD |
18,2000 | 18,9730 |
CAD |
18,4920 | 19,2770 |
JPY |
1590 | 1700 |
EUR |
29,7310 | 31,2990 |
CHF |
31,7930 | 33,1430 |
GBP |
34,6860 | 36,1590 |
CNY |
3,7840 | 3,9440 |