Dữ liệu kinh tế Mỹ công bố hôm qua cho thấy tổng sản phẩm quốc nội (GDP) tăng trưởng 3% trong quý 2/2017, một phần do chi tiêu tiêu dùng cũng như đầu tư kinh doanh mạnh mẽ.
Góp phần vào tâm lý tích cực, trong tháng 8, khu vực tư nhân tại Mỹ đã tạo ra thêm 237,000 việc làm, vượt qua dự báo của các chuyên gia kinh tế, đồng thời đánh dấu tháng tăng mạnh nhất trong 5 tháng.
Giá vàng đã vượt ngưỡng kháng cự 1.300 USD và đóng cửa ở trên mức đó trong vòng 2 ngày liên tiếp, theo Tyler Richey, đồng chủ bút của tờ Sevens Report.
“Xu hướng ngắn hạn là tăng giá, nhưng thị trường vàng thể hiện rất “đỏng đảnh” trong vòng 2 tháng qua do cả ngưỡng hỗ trợ và kháng cự đều bị phá vỡ. Điều này khiến triển vọng kỹ thuật rất khó đoán định”, Richey nhận xét.
VNINVEST- Chiến lược giao dịch
Pivot: 1302,34
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1300 SL: 1294 TP: 1312
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1304 – 1308 – 1312
Mức hỗ trợ: 1300 – 1295– 1291
Giavang.net tổng hợp
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Một cuộc chiến tranh tiền tệ đã bắt đầu?
10:31 AM 31/08
Sáng 31/8: TGTT giữ nguyên, USD tại các NHTM không đổi
10:00 AM 31/08
Bảng giá vàng 9h sáng 31/08: Thị trường đi ngang chờ tin mới
08:57 AM 31/08
Tiền thế hệ mới hay “bất động sản trên mặt trăng”?
08:36 AM 31/08
Chính phủ nói về việc huy động vàng trong dân
11:01 PM 30/08
Dự báo giá vàng tuần từ 28/8 – 2/9
03:24 PM 30/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,0001,000 | 174,5001,000 |
| Vàng nhẫn | 171,0001,000 | 174,5301,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |