Bảng giá vàng 9h sáng 11/08
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L TP HCM | 36,300,000 | 36,500,000 |
| Vàng SJC HN | 36,300,000 | 36,520,000 |
| DOJI HN | 36,360,000 | 36,440,000 |
| DOJI HCM | 36,360,000 | 36,440,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,360,000 | 36,440,000 |
| PNJ Hà nội | 36,350,000 | 36,450,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,370,000 | 36,430,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,300,000 | 36,380,000 |
| SCB | 36,330,000 | 36,480,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 11/08.
Giavang.net
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Bản tin Kitco 9pm: Căng thẳng Triều Tiên, bán tháo chứng khoán là động lực đẩy giá vàng
09:56 PM 10/08
Liệu vàng có cán mốc $1300 thời gian tới?
04:27 PM 10/08
DailyForex: Giá vàng lên đỉnh 2 tháng
03:14 PM 10/08
Vàng SJC thu hẹp khoảng cách với vàng thế giới
11:28 AM 10/08
Nếu chỉ làm công ăn lương, bao giờ bạn mới thành triệu phú? Biểu đồ này sẽ cho bạn câu trả lời chính xác nhất
10:48 AM 10/08
Sáng 10/8: TGTT tăng nhe, giá USD ngân hàng ít biến động
10:48 AM 10/08
Vàng khó tăng vượt ngưỡng $1295
10:17 AM 10/08
Vàng khó tăng quá mức $1295
10:07 AM 10/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |