Vàng nhẫn ngày 2/2: Các thương hiệu giảm khoảng 5 – 6 triệu – Nhẫn BTMC cao hơn cả vàng miếng 16:15 02/02/2026

Vàng nhẫn ngày 2/2: Các thương hiệu giảm khoảng 5 – 6 triệu – Nhẫn BTMC cao hơn cả vàng miếng

(tygiausd) –  Trước diễn biến giảm sâu của thế giới, giá vàng nhẫn cũng không thể thoát khỏi xu hướng lao dốc…

Cập nhật thời điểm 16h10 ngày 2/2/2026, vàng nhẫn SJC niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 162,5 – 16553 triệu đồng/lượng, giá mua giảm 5,5 triệu và giá bán hạ 5,5 triệu đồng so với giá chốt phiên ngày hôm qua.

Nhẫn Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 164,5 – 167,5 triệu đồng/lượng, giá mua hạ 4,5 triệu và bán hạ 4,5 triệu đồng so với cuối ngày 1/2.

Trong khi đó, Nhẫn Phú Quý niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 163 – 166 triệu đồng/lượng, giá mua và giá bán cùng giảm 5,8 triệu so với ngày 1/2.

Nhẫn DOJI, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 162,8 – 165,8 triệu đồng/lượng, giá mua và giá bán cùng hạ 5,7 triệu so với cuối ngày hôm qua.  

Với tỷ giá hiện tại 1USD đổi được 26.500 VND, giá vàng nhẫn trong nước đang cao hơn giá vàng thế giới khoảng 15,5 – 17,5 lượng triệu đồng/lượng (bao gồm thuế phí).


Chu Phương – Chuyên gia Giavang Net
Chu Phương – Thạc sĩ Kinh tế Quốc tế với hơn 12 năm theo dõi thị trường Vàng, Ngoại hối. Với vai trò là chuyên gia phân tích thị trường tại Giavang.net; Chu Phương chia sẻ các thông tin kinh tế, chính trị có tầm ảnh hưởng tới thị trường, phân tích – dự báo triển vọng thị trường cả theo góc độ cơ bản và kĩ thuật

  • 📫 Facebook: Phuong Chu – Giavang Net
  • 📫 Email: [email protected]
  • 📫 Zalo:https://zalo.me/g/hbkfmi008

tygiausd.org tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,320 -80 26,350 -70

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 137,500-1,500 141,500-1,500
Vàng nhẫn 137,500-1,500 141,530-1,500

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

26,1151,031 26,5251,071

  AUD

17,9221,684 18,6821,755

  CAD

18,178451 18,949469

  JPY

154-6 166-4

  EUR

29,1772,329 30,7152,395

  CHF

31,3432,761 32,6742,876

  GBP

34,0932,262 35,5402,356

  CNY

3,794327 3,955341