Cập nhật thời điểm 16h00 ngày 30/1, vàng miếng SJC Hồ Chí Minh niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 178 – 181 triệu đồng/lượng, giá mua giảm 8,6 triệu và giá bán hạ 8,6 triệu so với cuối ngày hôm qua.
DOJI Hà Nội và Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 178 – 181 triệu đồng/lượng, giá mua hạ 8,6 triệu và giá bán sụt 8,6 triệu so với giá chốt phiên 28/1.
Bảo Tín Minh Châu định giá giao dịch tại 178 – 181 triệu đồng/lượng – giá mua hạ 8,6 triệu đồng và giá bán sụt 8,6 triệu so với chốt phiên ngày 29/1.
Vàng miếng tại Phú Quý định giá giao dịch tại 177,6 – 181 triệu đồng/lượng; giá mua hạ 9 triệu và giá bán sụt 8,6 triệu so với cuối phiên hôm qua.

Giá vàng miếng tại ngân hàng phiên 30/1:
Với tỷ giá USD/VND tự do hiện tại là 26.550, giá vàng thế giới quy đổi là 162,9 triệu đồng/lượng. Theo đó, giá vàng miếng trong nước đang cao hơn giá vàng thế giới khoảng 18 triệu đồng/lượng (bao gồm thuế phí).
Giá vàng trong nước sau chuỗi ngày tăng nóng đã giảm cực mạnh.
Giá bạc lao dốc khủng khiếp

Đà giảm xuất phát từ thị trường thế giới

tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 30/1: Giá đô tự do tăng trở lại – USD tại các NH giảm không phanh
01:15 PM 30/01
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng xuất hiện tín hiệu đảo chiều hiếm gặp sau đỉnh lịch sử – Nhà đầu tư nên làm gì?
11:15 AM 30/01
Vàng nhẫn ngày 29/1: Xếp hàng dài chờ mua vàng sợ ngày mai phải mua cao hơn – Trần Nhân Tông đông nghịt
05:55 PM 29/01
Tỷ giá USD/VND ngày 29/1: TGTT giảm có 5 đồng – các NH vẫn hạ sâu giá mua bán đồng đô
02:50 PM 29/01
Vàng tăng sốc: Trung Quốc giảm nhập qua Hong Kong, PBoC vẫn mua tháng thứ 14 liên tiếp
09:30 AM 29/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,450 250 | 26,500 250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000-8,600 | 181,000-8,600 |
| Vàng nhẫn | 178,000-8,600 | 181,030-8,600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |