Cập nhật thời điểm 15h40 ngày 29/1, vàng miếng SJC Hồ Chí Minh niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 187,8 – 190,8 triệu đồng/lượng, giá mua tăng 6,1 triệu và giá bán tăng 6,6 triệu so với cuối ngày hôm qua.
DOJI Hà Nội và Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 187,8 – 190,8 triệu đồng/lượng, giá mua tăng 6,1 triệu và giá bán tăng 6,6 triệu so với giá chốt phiên 28/1.
Bảo Tín Minh Châu định giá giao dịch tại 187,8 – 190,8 triệu đồng/lượng – giá mua tăng 6,1 triệu đồng và giá bán tăng 6,6 triệu so với chốt phiên ngày 28/1.
Vàng miếng tại Phú Quý định giá giao dịch tại 187,8 – 190,8 triệu đồng/lượng; giá mua tăng 7,7 triệu và giá bán tăng 6,6 triệu so với cuối phiên hôm qua.
Giá vàng miếng tại ngân hàng phiên 29/1:
Với tỷ giá USD/VND tự do hiện tại là 26.250, giá vàng thế giới quy đổi là 175,3 triệu đồng/lượng. Theo đó, giá vàng miếng trong nước đang cao hơn giá vàng thế giới khoảng 15,5 triệu đồng/lượng (bao gồm thuế phí).
Giá vàng trong nước tiếp tục chuỗi ngày thiết lập mức cao nhất mọi thời đại. Giá vàng quốc tế tăng nhanh cùng lực mua FOMO liên tục tạo ra các mức đỉnh mới.

Trong tháng 1, giá vàng đã tăng một cách phi mã, tăng tới 35 triệu mỗi lượng – tương đương 22,5%.

tygiausd.org
Vàng nhẫn ngày 29/1: Xếp hàng dài chờ mua vàng sợ ngày mai phải mua cao hơn – Trần Nhân Tông đông nghịt
05:55 PM 29/01
Tỷ giá USD/VND ngày 29/1: TGTT giảm có 5 đồng – các NH vẫn hạ sâu giá mua bán đồng đô
02:50 PM 29/01
Vàng tăng sốc: Trung Quốc giảm nhập qua Hong Kong, PBoC vẫn mua tháng thứ 14 liên tiếp
09:30 AM 29/01
Cập nhật Giá Vàng sáng 29/1: Vàng thế giới neo trên $5500 – SJC nhảy giá từng phút, vượt 190 triệu
09:20 AM 29/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,200 0 | 26,250 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 186,6004,900 | 189,6005,400 |
| Vàng nhẫn | 186,6004,900 | 189,6305,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |