Hôm nay (22/12) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 25.149 VND/USD, tăng 1 đồng so với niêm yết hôm 19/12.
Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn hiện là 23.892 VND/USD, tỷ giá trần là 26.406 VND/USD.
Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 26.096 – 26.406 VND/USD, giá mua tăng 1 đồng và giá bán tăng 1 đồng so với cuối ngày thứ Sáu.
Techcombank niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 26.120 – 26.406 VND/USD, chiều mua tăng 6 đồng và nhích 1 đồng chiều bán so với cuối ngày 19/12.
Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 26.116 – 26.406 VND/USD, giá mua tăng 3 đồng và giá bán tăng 1 đồng so với hôm 19/12.
Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 26.090 – 26.406 VND/USD, giá mua giảm 20 đồng và giá bán nhích 1 đồng so với cuối ngày 19/12.
Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 26.100 – 26.405 VND/USD, giá mua giảm 5 đồng và giá bán tăng 1 đồng so với cuối ngày thứ Sáu.
Tỷ giá USD trên thị trường tự do đứng tại 26.850 – 26.920 VND/USD.
Trên thị trường thế giới, Chỉ số đô la tăng lên mức 98,6434 trong ngày 22/12/2025, tăng 0,05% so với phiên giao dịch trước đó. Tuy nhiên, trong 1 tháng qua, đồng Đô la Mỹ đã suy yếu 1,50%, và giảm 8,69% từ đầu năm.

Chu Phương – Chuyên gia Giavang Net
Chu Phương – Thạc sĩ Kinh tế Quốc tế với hơn 12 năm theo dõi thị trường Vàng, Ngoại hối. Với vai trò là chuyên gia phân tích thị trường tại Giavang.net; Chu Phương chia sẻ các thông tin kinh tế, chính trị có tầm ảnh hưởng tới thị trường, phân tích – dự báo triển vọng thị trường cả theo góc độ cơ bản và kĩ thuật
tygiausd.org
Tỷ giá, usd,
Vàng miếng ngày 4/3: Mở cửa giảm ngay 5 triệu rồi tăng lại 1 triệu – Thế giới rung lắc mạnh
12:00 PM 04/03
Ray Dalio cảnh báo “bom nợ” 9.000 tỷ USD: Mỹ đối mặt khủng hoảng tài khóa, vàng mới là tiền tệ thực sự?
06:30 PM 03/03
Muốn đầu tư vàng hiệu quả phiên 2/3 cần đọc gì: Chỉ số PMI ISM – Tâm điểm vẫn là Mỹ – Iran
03:55 PM 02/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,830 100 | 26,880 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 181,200-4,000 | 184,200-4,000 |
| Vàng nhẫn | 181,200-4,000 | 184,230-4,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |