Cập nhật thời điểm 16h40 ngày 11/9, vàng nhẫn SJC niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 126,6 – 129,6 triệu đồng/lượng, giá mua hạ 1,1 triệu đồng và giá bán hạ 600 nghìn mỗi lượng so với giá chốt phiên ngày hôm qua.
Nhẫn Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 127,7 – 130,7 triệu đồng/lượng, giá mua và bán cùng giảm 500 nghìn mỗi lượng so với cuối ngày 10/9.
Trong khi đó, Nhẫn Phú Quý niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 127 – 130 triệu đồng/lượng, giá mua và giá bán giảm 700 nghìn so với ngày 9/9.
Nhẫn DOJI, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 127,5 – 130,5 triệu đồng/lượng, giá mua và giá bán không đổi so với cuối ngày hôm qua.
Sau khi giảm sâu vào buổi sáng, chiều nay, các thương hiệu tiếp tục giảm giá vàng miếng SJC và đẩy chênh mua bán tăng cao như vàng nhẫn.
Với tỷ giá hiện tại 1USD đổi được 26.950 VND, giá vàng nhẫn trong nước đang cao hơn giá vàng thế giới khoảng 10,7 – 11,9 lượng triệu đồng/lượng (bao gồm thuế phí). Chênh lệch vàng miếng và vàng thế giới là 14,4 triệu đồng.
Trên thị trường thế giới, giá vàng tiếp tục giảm khi nhà đầu tư chờ tin CPI Mỹ tối nay.

tygiausd.org tổng hợp
Vàng, giá vàng,
Chiều 23/6: SJC giảm thêm 1 triệu so với trưa, về 147 triệu
05:00 PM 23/06
Giá vàng hôm nay 23/6: Thế giới rơi về $41xx – Vàng trong nước vẫn cố trụ lại vùng 148 triệu
01:00 PM 23/06
Morgan Stanley cảnh báo: Giá vàng khó chạm mốc 5.200 USD/ounce năm 2026 nếu thiếu dòng tiền ETF –
09:50 AM 23/06
Vàng miếng ngày 11/9: Giảm 1 triệu từ đỉnh kỉ lục – nhà vàng chuyển sang thế phòng thủ
12:15 PM 11/09
Vàng nhẫn 9999 ngày 10/9: Giảm nhẹ sau chuỗi ngày tăng sốc, NĐT không mặn mà chốt lời chỉ chờ mua thêm
03:30 PM 10/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,750 170 | 26,780 180 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |