Cập nhật thời điểm 16h40 ngày 11/9, vàng nhẫn SJC niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 126,6 – 129,6 triệu đồng/lượng, giá mua hạ 1,1 triệu đồng và giá bán hạ 600 nghìn mỗi lượng so với giá chốt phiên ngày hôm qua.
Nhẫn Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 127,7 – 130,7 triệu đồng/lượng, giá mua và bán cùng giảm 500 nghìn mỗi lượng so với cuối ngày 10/9.
Trong khi đó, Nhẫn Phú Quý niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 127 – 130 triệu đồng/lượng, giá mua và giá bán giảm 700 nghìn so với ngày 9/9.
Nhẫn DOJI, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 127,5 – 130,5 triệu đồng/lượng, giá mua và giá bán không đổi so với cuối ngày hôm qua.
Sau khi giảm sâu vào buổi sáng, chiều nay, các thương hiệu tiếp tục giảm giá vàng miếng SJC và đẩy chênh mua bán tăng cao như vàng nhẫn.
Với tỷ giá hiện tại 1USD đổi được 26.950 VND, giá vàng nhẫn trong nước đang cao hơn giá vàng thế giới khoảng 10,7 – 11,9 lượng triệu đồng/lượng (bao gồm thuế phí). Chênh lệch vàng miếng và vàng thế giới là 14,4 triệu đồng.
Trên thị trường thế giới, giá vàng tiếp tục giảm khi nhà đầu tư chờ tin CPI Mỹ tối nay.

tygiausd.org tổng hợp
Vàng, giá vàng,
Đọc gì hôm nay 29/4: Quyết định chính sách của BOC – FED
05:05 PM 29/04
Giá vàng 29/4: Rơi tiếp 1,5 triệu – NĐT ôm vàng ‘đau đầu’ trước kì nghỉ lễ 30/4 – 1/5
01:25 PM 29/04
SAXO BANK: Sự thật bất ngờ: Vàng chưa hết tăng, nhưng bạc có thể khiến bạn “trả giá”!
11:35 AM 29/04
World Bank cảnh báo: “Trần” giá Vàng 2026 đã lộ diện!
09:10 AM 29/04
Tin sáng 29/4: Phố Wall thoái lui khỏi đỉnh kỉ lục – Vàng rớt hơn 2% khi dầu WTI sát mốc 100USD
09:00 AM 29/04
Vàng miếng ngày 11/9: Giảm 1 triệu từ đỉnh kỉ lục – nhà vàng chuyển sang thế phòng thủ
12:15 PM 11/09
Vàng nhẫn 9999 ngày 10/9: Giảm nhẹ sau chuỗi ngày tăng sốc, NĐT không mặn mà chốt lời chỉ chờ mua thêm
03:30 PM 10/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,740 -10 | 26,790 -10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |