Vàng bật tăng dữ dội từ đáy 4.073 USD: Đã đến lúc tất tay?
04:40 PM 15/10
Tiêu điểm phiên 15/10: Chỉ số PPI Mỹ – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần – Doanh số bán lẻ
04:10 PM 15/10
Vừa chạm đỉnh 18 tháng, USD bất ngờ lao dốc: Tỷ giá USD/VND hôm nay biến động ra sao?
10:10 AM 15/10
Sáng 15/10: Vàng thế giới lấy lại đà tăng sát $4150, SJC vẫn ghìm giá 143,3 triệu – Có nên mua gom lúc này?
09:55 AM 15/10
Tin sáng 15/10: CPI cao hơn dự báo: USD lập đỉnh 18 tháng, giá vàng thủng mốc 4.100 USD, chứng khoán Mỹ đỏ lửa
08:35 AM 15/10
Tiêu điểm 14/10: Nóng: Trung Đông “rực lửa”, dầu chạm đỉnh $106 – Vàng sẽ bùng nổ hay lao dốc không phanh sau lúc 19h30 tối nay?
03:45 PM 14/10
Giá vàng nhẫn 9999 “bay màu” 1 triệu/lượng! Vàng trong nước liệu có giảm thêm sau tin CPI Mỹ tối nay?
03:30 PM 14/10
Nhẫn 9999 phiên 11/3: Giảm khỏi đỉnh nhưng không rẻ, vàng nhẫn đắt hơn vàng miếng trên nửa triệu và bỏ xa vàng ngoại hơn 2 triệu đồng
12:15 PM 11/03
Bảng giá vàng 11/3: SJC giằng co dưới mốc 93 triệu đồng
10:55 AM 11/03
Chiều 10/3: Thiếu chất xúc tác, vàng tụt về mốc 2900 USD, SJC trở lại “vạch xuất phát”, vàng nhẫn giữ vững “ngôi vương”
06:10 PM 10/03
Fed kiên nhẫn chờ động thái của Tổng thống Trump trước khi quyết định chính sách tiền tệ
03:25 PM 10/03
Tỷ giá phiên 10/3: Tỷ giá trung tâm tăng hơn 20 đồng, USD tự do giảm; Đồng yen phân hóa
01:20 PM 10/03
Nhẫn 9999 phiên 10/3: Giá tăng, đỉnh lịch sử tái thiết lập, 93,5 triệu đồng 1 lượng vàng nhẫn
12:05 PM 10/03
Giá vàng tuần 3-8/3/2025: Lãi trên dưới nửa triệu đồng chỉ sau một tuần, bảo sao NĐT không ngại mua đuổi
06:35 PM 08/03
Nhẫn 9999 phiên 8/3: Điều chỉnh, vàng nhẫn vẫn đắt đỏ
02:30 PM 08/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,000 -110 | 26,050 -110 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 140,300 | 143,300 |
| Vàng nhẫn | 140,300 | 143,330 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,650-30 | 26,060-30 |
AUD |
17,479-215 | 18,221-224 |
CAD |
17,745-17 | 18,498-18 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
28,25813 | 29,74813 |
CHF |
30,37778 | 31,66881 |
GBP |
33,375-99 | 34,793-103 |
CNY |
3,768-4 | 3,928-4 |