Vàng miếng SJC – dưới sự quản lý của Ngân hàng Nhà nước – thường sẽ không thay đổi giá trong ngày cuối tuần dù thế giới tăng hay giảm.
Cập nhật sáng cuối tuần 26/10, SJC mua vào neo mốc 87 triệu đồng, SJC bán ra cố thủ tại mốc 89 triệu đồng/lượng, không đổi so với phiên 25/10 và là phiên đi ngang thứ 4 liên tiếp của mặt hàng kim loại quý này.
Giá vàng thế giới hồi phục mạnh trong phiên cuối tuần và chốt tuần tại ngưỡng 2747 USD/ounce – thấp hơn kỷ lục 2758 hơn 10 USD.
Tỷ giá trên thị trường tự do giảm mạnh 300 đồng mỗi USD so với hôm qua xuống còn 25.300 VND/USD. Tỷ giá giảm mạnh, vàng thế giới sau quy đổi đã cộng thuế, phí hiện đạt 85,39 triệu đồng/lượng, thấp hơn vàng miếng SJC 3,6 triệu đồng – tăng khoảng 500.000 đồng so với phiên sáng qua.
Trước đó trong phiên sáng qua, giá vàng thế giới giao dịch ở ngưỡng 2730 USD – thấp hơn đỉnh kỷ lục gần 30 USD, giá sau quy đổi đạt 85,9 triệu đồng, chỉ thấp hơn vàng miếng khoảng 3,1 triệu đồng.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Thị trường vàng chiều 25/10: Cú rơi về dưới 2720 USD của thế giới không ảnh hưởng tới mốc 89 triệu đồng của vàng nhẫn
06:50 PM 25/10
Tỷ giá phiên 25/10: Trung tâm đứt mạch tăng 8 phiên liên tiếp, USD tự do ổn định tại đỉnh hơn 3 tháng
01:30 PM 25/10
Nhẫn 9999 phiên 25/10: Áp lực cung cầu và những yếu tố giữ chân vàng nhẫn tại đỉnh kỷ lục
01:10 PM 25/10
Bảng giá vàng 25/10: Phiên đi ngang thứ 3 liên tiếp và tâm thế sẵn sàng tăng giá của SJC
10:35 AM 25/10
Dự báo về lộ trình lãi suất của Fed đến năm 2025
09:00 AM 25/10
Giá xăng dầu chiều 24/10: Duy trì xư thế giảm nhẹ
03:01 PM 24/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 300 | 26,650 300 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |