DailyForex: Giá vàng ổn định do đồng USD đi lui 15:45 14/06/2017

DailyForex: Giá vàng ổn định do đồng USD đi lui

Trước kết quả phiên họp chính sách của Fed, giá vàng ổn định, giao động với biên độ hẹp trong phiên.

Kết thúc phiên giao dịch ngày thứ Ba tăng nhẹ nhưng biên độ giao dịch tương đối thắt chặt khi nhà đầu tư chờ đợi kết quả phiên họp chính sách 2 ngày của Fed. Tiềm năng lãi suất lên cao cản giá vàng tuy nhiên dự đoán về giọng điệu chủ hòa của Ủy ban làm hạn chế chiều giảm giá. Quý kim dao động trong khoảng $1260 và $1290.

Ngân hàng trung ương sẽ công bố cập nhật kế hoạch cho nền kinh tế Mỹ và Chủ tịch Yellen đã lên kế hoạch tổ chức họp báo sau cuộc họp. Các nhà đầu tư cũng chú tâm nếu Fed cung cấp thêm thông tin về kế hoạch cắt giảm bảng cân đối kế toán của họ.

Trong khi đó, quý kim được giao dịch bên trên mô hình mây Ichimoku tuần cho thấy đà tăng có triển vọng kĩ thuật trong trung hạn. Đồng thời giá bên dưới biểu đồ H4 ám chỉ rằng giá có thể giảm trong ngắn hạn.

Tuy nhiên, như chúng tôi đã đề cập trong các bài phân tích trước đây, vàng phải giảm xuống dưới 1260/59 để có thể thử nghiệm vùng hỗ trợ 1254,5. Nếu vùng hỗ trợ này bị phá bỏ, thì vùng 1250,7-1249 sẽ là mốc tiếp theo.

Theo chiều giá lên, ngưỡng kháng cự đầu tiên là 1271,5-1269. Giá nếu vượt qua hàng rào đó thì sẽ có xu hướng nhắm đến các mục tiêu 1277.50-1275. Bên cạnh đó, ‘những chú gấu’ sẽ đợi ở vùng giá 1283/2. Nếu giá đóng cửa hàng ngày vượt lên hơn 1283, đó sẽ là dấu hiệu mạnh mẽ cho việc phục hồi giá quý kim. Giá sẽ lên tới 1289,2-1288.

XAUUSD H4

Các phân tích kĩ thuật của vàng sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net

Mong các nhà đầu tư luôn bám sát để đưa ra được những chiến lược đầu tư hợp lí và có hiệu quả nhất.

Giavang.net

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,920 50 25,970 50

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 147,0002,400 150,0002,400
Vàng nhẫn 147,0002,400 150,0302,400

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,92020 26,33020

  AUD

18,258-1 19,033-1

  CAD

18,475-21 19,259-22

  JPY

1590 1700

  EUR

29,75023 31,31924

  CHF

31,84256 33,19459

  GBP

34,75852 36,23354

  CNY

3,7902 3,9502