Tỷ giá VND/USD phiên 23/7: Trung tâm tiếp đà tăng, TT tự do giảm mạnh 10:55 23/07/2024

Tỷ giá VND/USD phiên 23/7: Trung tâm tiếp đà tăng, TT tự do giảm mạnh

(giavangsjc) – Tóm tắt

  • Tỷ giá trung tâm tăng thêm 3 đồng mỗi USD.
  • Ngân hàng thương mại đồng loạt tăng giá.
  • Thị trường tự do giảm 20-40 đồng/USD.

Nội dung

Hôm nay (23/7), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 24.264 VND/USD, tăng 3 đồng so với niêm yết trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 23.051 VND/USD, tỷ giá trần là 25.477 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 10h30:

Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.127 – 25.477 VND/USD, mua vào và bán ra tăng 3 đồng so với giá đống cửa hôm qua.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.157 – 25.477 VND/USD, tăng 3 đồng giá mua và bán so với chốt phiên thứ Hai.

Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.133 – 25.477 VND/USD, tăng 22 đồng chiều mua, 3 đồng chiều bán so với giá chốt phiên trước.

Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.157 – 25.477 VND/USD, mua vào tăng 107 đồng, bán ra tăng 3 đồng so với giá chốt chiều qua.

Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.130 – 25.476 VND/USD, giá mua và bán tăng lần lượt 10 đồng và 3 đồng so với chốt phiên 22/7.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 25.169 – 25.477 VND/USD, tăng 17 đồng mua vào và 3 đồng bán so với với chốt phiên trước đó.

Tỷ giá USD trên thị trường tự do giảm 20 đồng chiều mua, 40 đồng chiều bán so với niêm yết trước, giao dịch mua – bán hiện đứng tại 25.650 – 25.700 VND/USD.

Tỷ giá VND/USD phiên 23/7

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,720 -10 25,760 0

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 143,600 146,600
Vàng nhẫn 143,600 146,630

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,69010 26,10010

  AUD

18,218-38 18,992-40

  CAD

18,291-38 19,068-40

  JPY

1630 1740

  EUR

29,364-4 30,913-4

  CHF

31,187-30 32,512-32

  GBP

34,194-22 35,646-23

  CNY

3,7651 3,9251