Tóm tắt
Nội dung
Hôm nay (18/12), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.883 VND/USD, tăng 1 đồng so với niêm yết trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.689 VND/USD, tỷ giá trần là 25.077 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 12h:
Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.090 – 24.460 VND/USD, tăng 50 đồng mua vào và bán ra so với giá chốt cuối tuần qua.
Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.110 – 24.410 VND/USD, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên cuối tuần.
Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.139 – 24.470 VND/USD, tăng 55 đồng giá mua, 45 đồng giá bán so với chốt phiên liền trước.
Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.055 – 24.475 VND/USD, giá mua và bán cùng tăng 45 đồng so với chốt phiên cuối tuần.
Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.070 – 24.460 VND/USD, tăng 40 đồng chiều mua và bán so với giá chốt cuối tuần trước.
Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.127 – 24.464 VND/USD, tăng 34 đồng giá mua và 37 đồng giá bán so với chốt phiên trước đó.
Tỷ giá USD trên thị trường tự do tăng 90 đồng cả chiều mua và chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán tại 24.640 – 24.740 VND/USD.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Vàng Nhẫn 9999: Điều chỉnh trái chiều, tăng không quá 100.000 đồng, chiều giảm tới 300.000 đồng
10:47 AM 18/12
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 18/12: Tâm lý bi quan của nhà đầu tư đang hiện hữu
08:12 AM 18/12
Tỷ giá VND/USD 15/12: Tỷ giá trung tâm giảm 63 đồng
12:52 PM 15/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |