Tỷ giá VND/USD 6/10: TT tự do đi ngang 4 phiên liên tiếp, tỷ giá trung tâm giảm thêm 10 đồng 12:32 06/10/2023

Tỷ giá VND/USD 6/10: TT tự do đi ngang 4 phiên liên tiếp, tỷ giá trung tâm giảm thêm 10 đồng

Tóm tắt

  • Tỷ giá trung tâm giảm thêm 10 đồng sau phiên giảm nhẹ hôm qua.
  • NHTM hiện đi ngang hoặc tăng/giảm không quá 10 đồng/USD.
  • Thị trường tự do đi ngang vùng giá 24.550 đồng.

Nội dung

Hôm nay (6/10), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 24.074 VND/USD, giảm 10 đồng so với công bố trước .

Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.870 VND/USD, tỷ giá trần là 25.278 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 12h:

Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.190 – 24.560 VND/USD, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.250 – 24.550 VND/USD, giá mua – bán không đổi so với chốt phiên thứ Năm.

Tại Techcombank, mua vào giảm 10 đồng, bán ra giảm 8 đồng so với giá chốt chiều qua, giao dịch mua – bán đứng ở mốc 24.218– 24.557 VND/USD.

Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.138 – 24.558 VND/USD, giảm 10 đồng chiều mua và bán so với niêm yết trước.

Tại ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 24.160 – 24.550 VND/USD, mua vào và bán ra không điều chỉnh so với cuối ngày hôm qua.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.244 – 24.549 VND/USD, mua vào tăng 3 đồng, bán ra tăng 4 đồng so với chốt phiên 5/10.

Tỷ giá USD trên thị trường tự do đi ngang cả chiều mua và chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD có giao dịch mua – bán ở mức 24.500 – 24.550 VND/USD.

Tỷ giá VND/USD phiên 6/10

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,250 -50 26,280 -40

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 137,000 141,000
Vàng nhẫn 137,000 141,030

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

26,0800 26,4900

  AUD

18,0110 18,7750

  CAD

18,2860 19,0620

  JPY

1580 1690

  EUR

29,4970 31,0520

  CHF

31,7510 33,0990

  GBP

34,4480 35,9100

  CNY

3,7990 3,9600