Tỷ giá VND/USD 13/7: Đà giảm chưa có dấu hiệu dừng lại 11:57 13/07/2023

Tỷ giá VND/USD 13/7: Đà giảm chưa có dấu hiệu dừng lại

Tóm tắt

  • Mất thêm 14 đồng, tỷ giá trung tâm kéo dài đà giảm liên tục từ phiên đầu tuần.
  • NHTM đồng loạt mất giá với mức điều chỉnh từ 5-50 đồng tại các đơn vị.
  • Thị trường tự do điều chỉnh không đồng nhất giữa hai chiều mua – bán.

Nội dung

Hôm nay (13/7), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.758 VND/USD, giảm 14 đồng so với công bố trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.570 VND/USD, tỷ giá trần là 24.946 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 11h30:

Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.460– 23.830 VND/USD, giảm 20 đồng chiều mua và bán so với chốt phiên thứ Tư.

Tại BIDV, giá mua và bán cùng giảm 50 đồng so với chốt phiên chiều qua, giao dịch mua – bán lùi về mức 23.490 – 23.790 VND/USD.

Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.495 – 23.840 VND/USD, mua vào giảm 5 đồng, bán ra giảm 10 đồng so với cuối ngày hôm qua.

Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.410 – 23.830 VND/USD, giảm 17 đồng cả hai chiều mua – bán so với niêm yết trước.

Tại ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 23.420 – 23.810 VND/USD, giá mua và bán đều giảm 20 đồng so với chốt phiên 12/7.

Maritimebank, điều chỉnh giảm 28 đồng chiều mua và 24 đồng chiều bán so với chốt phiên trước đó, giao dịch mua – bán niêm yết tại mốc 23.497 – 23.804 VND/USD.

Tỷ giá USD trên thị trường tự do tăng 10 đồng chiều mua, giảm 20 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán ở mức 23.620– 23.670 VND/USD.

Tỷ giá VND/USD phiên 13/7

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,900 10 26,000 80

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 143,600-1,000 146,600-1,000
Vàng nhẫn 143,600-1,000 146,630-1,000

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,790-10 26,200-10

  AUD

18,0681 18,8351

  CAD

18,095-22 18,864-23

  JPY

1601 1711

  EUR

29,100-19 30,635-20

  CHF

30,80652 32,11454

  GBP

33,92338 35,36439

  CNY

3,7860 3,9470