Tỷ giá VND/USD: Cuối tháng, đồng USD giữ đà tăng mạnh 11:57 30/06/2023

Tỷ giá VND/USD: Cuối tháng, đồng USD giữ đà tăng mạnh

Tóm tắt

  • Tỷ giá trung tâm tiếp đà tăng thêm 17 đồng/USD.
  • NHTM đồng loạt tăng với biên độ 5-25 đồng tại các đơn vị.
  • Thị trường tự do giao dịch ổn định với diễn biến đi ngang.

Nội dung

Hôm nay (30/6), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.800 VND/USD, tăng 17 đồng so với công bố trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.610 VND/USD, tỷ giá trần là 24.990 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 11h45:

Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.385 – 23.755 VND/USD, tăng 25 đồng giá mua và bán so với chốt phiên thứ Năm.

Tại BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.430 – 23.730 VND/USD, tăng 5 đồng mua vào và bán ra so với giá chốt chiều qua.

Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.415 – 23.760 VND/USD, tăng 15 đồng chiều mua và 16 đồng chiều bán so với giá chốt phiên trước.

Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.338 – 23.758 VND/USD, giá mua và bán cùng tăng 16 đồng so với niêm yết trước.

Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 23.360 – 23.750 VND/USD, tăng 20 đồng mua vào – bán ra so với cuối ngày hôm qua.

Tại Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 23.433 – 23.743 VND/USD, chiều mua và bán tăng 23 đồng so với chốt phiên 29/6.

Tỷ giá USD trên thị trường tự do đi ngang cả hai chiều mua – bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán ở mức 23.580– 23.630 VND/USD.

Tỷ giá VND/USD phiên 30/6

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,900 10 26,000 80

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 143,600-1,000 146,600-1,000
Vàng nhẫn 143,600-1,000 146,630-1,000

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,790-10 26,200-10

  AUD

18,0681 18,8351

  CAD

18,095-22 18,864-23

  JPY

1601 1711

  EUR

29,100-19 30,635-20

  CHF

30,80652 32,11454

  GBP

33,92338 35,36439

  CNY

3,7860 3,9470