👉 Vàng rơi vào vùng quá bán trên các khung thời gian nhỏ đang cho thấy đà giảm chậm lại khiến tâm lí thị trường càng trở nên tiêu cực hơn.
🔑 Theo công cụ CME FedWatch, hiện xác xuất Fed nâng lãi suất 25 điểm cơ bản là 76,9%, còn xác suất giữ nguyên lãi suất là 23,1%.
💰 Nhà đầu tư cần theo dõi sát xu hướng thắt chặt chính sách tiền tệ toàn cầu và các ngân hàng trung ương sẽ cùng nhau hành động nhằm kiểm soát lạm phát cao dai dẳng.
🔆 Thông tin chi tiết có trong bản tin video của chúng tôi.
► Cập nhật tin tức thị trường vàng nhanh nhất GIAVANG.NET Đăng Ký Kênh Tại : https://bit.ly/34EZkr3 Để Theo Dõi Các Video SỚM NHẤT và NHANH NHẤT ! Thông tin liên quan:
► ĐIỂM TIN MỚI NHẤT: https://giavang.net/category/tin-moi-…
► ĐIỂM TIN GIÁ VÀNG: https://giavang.net/category/vang/
► LIVESTREAM: https://giavang.net/category/livestream
➥Vận hành : Website tygiausd.org
» Email: [email protected]
©tygiausd.org
Sáng 28/4: Vàng giảm dưới 4.700 USD: Thị trường “nín thở” chờ Fed & tín hiệu từ eo biển Hormuz
09:10 AM 28/04
“Siêu thứ Tư” sắp tới: 5 ngân hàng trung ương cùng họp, biến động nghẹt thở chờ đợi nhà đầu tư vàng!
04:25 PM 25/04
Dự báo giá vàng tuần 27/4 – 1/5: Lộ diện 2 kịch bản sinh tử: Mục tiêu $5250 hay cú sập về $4500?
04:00 PM 25/04
Tỷ giá VND/USD 23/6: Sắc xanh trên diện rộng
12:12 PM 23/06
Bảng giá vàng sáng 23/6: ‘Cứng’ như SJC, vẫn ‘bám trụ’ mốc 67 triệu đồng dù vàng thế giới xuống đáy 3 tháng
09:27 AM 23/06
Nhận định TTCK phiên 23/6: VN-Index đang có nhiều cơ hội vượt vùng đỉnh cũ quanh 1.125-1.130
08:12 AM 23/06
Nợ công của Anh vượt 100% GDP lần đầu tiên kể từ năm 1961
04:52 PM 22/06
Tỷ giá VND/USD 22/6: Biến động mạnh trên thị trường tự do
12:27 PM 22/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,750 100 | 26,800 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |