Cụ thể, nợ ròng của khu vực công – không bao gồm nợ của các ngân hàng do nhà nước kiểm soát – hiện ở mức 2.567 tỷ bảng Anh (3.280 tỷ USD), tương đương 100,1% GDP.
Theo CNBC, ONS cho biết khoản vay của chính phủ Anh trong tháng 5 đã lên tới 20,045 tỷ bảng, vượt mức ước tính 19,5 tỷ bảng của các chuyên gia kinh tế được Reuters khảo sát.
ONS mới đây đã công bố dữ liệu lạm phát ở Anh trong tháng 5. Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) tháng 5 đạt 8,7%, tăng 0,7% so với dự đoán của các nhà kinh tế. Lạm phát lõi, không bao gồm giá năng lượng, thực phẩm dễ biến động, tăng 7,1%. Đây là mức cao nhất kể từ tháng 3/1992.
Tuy rằng lạm phát đã giảm xuống dưới 10% trong tháng 4, nó vẫn cao hơn so với mục tiêu 2% của Ngân hàng trung ương Anh. Cơ quan này sẽ công bố quyết định chính sách tiền tệ tiếp theo vào ngày 22/6. Nhiều chuyên gia dự đoán lãi suất sẽ tăng đợt thứ 13 liên tiếp để kiểm soát lạm phát.
tygiausd.org
Vàng nhẫn phiên 10/3: Người dân xếp hàng chờ mua giấy – nhẫn trơn BTMC giá cao hơn cả vàng miếng
03:35 PM 10/03
Tỷ giá USD/VND ngày 10/3: Các NH nâng giá bán ra kịch trần nhưng lại giảm giá mua vào
11:15 AM 10/03
Tin sáng 10/3: Phố Wall đảo chiều ngoạn mục, Dầu thô rời đỉnh sau khi Tổng thống Trump phát tín hiệu xung đột sắp kết thúc
08:45 AM 10/03
Giá vàng miếng ngày 9/3: Mở cửa giảm 2,5 triệu rồi hồi phục nhẹ – Diễn biến rất khó lường
12:45 PM 09/03
Tỷ giá USD/VND ngày 9/3: DXY cao nhất 3 tháng – các NH tăng giá mua nhiều hơn giá bán
12:15 PM 09/03
Góc nhìn Giá Vàng: Ông Powell đau đầu, nhăn trán sau tin NFP và cú tăng dựng đứng của giá dầu
04:55 PM 07/03
Tỷ giá VND/USD 22/6: Biến động mạnh trên thị trường tự do
12:27 PM 22/06
PNJ lãi gần nghìn tỷ sau 5 tháng đầu năm
03:42 PM 21/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,190 40 | 27,240 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 184,2001,100 | 187,2001,100 |
| Vàng nhẫn | 184,2001,100 | 187,2301,100 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |