Tỷ giá VND/USD 21/6: Chững lại trong ngân hàng, TT tự do tiếp đà tăng mạnh 12:02 21/06/2023

Tỷ giá VND/USD 21/6: Chững lại trong ngân hàng, TT tự do tiếp đà tăng mạnh

Tóm tắt

  • Tỷ giá trung tâm tăng thêm 9 đồng/USD.
  • NHTM tăng/giảm trái chiều không quá 10 đồng/USD.
  • Giá bán USD trên thị trường tự do tiếp đà tăng mạnh.

Nội dung

Hôm nay (21/6), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.727 VND/USD, tăng 9 đồng so với công bố trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.541 VND/USD, tỷ giá trần là 24.913 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 11h40:

Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.320 – 23.690 VND/USD, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên thứ Ba.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.375 – 23.675 VND/USD, tăng 3 đồng mua vào – bán ra so với cuối ngày hôm qua.

Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.355 – 23.699 VND/USD, giá mua và bán tăng 5 đồng so với chốt phiên 20/6.

Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.273 – 23.693 VND/USD, giảm nhẹ 2 đồng chiều mua và bán so với niêm yết trước.

Tại Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 23.290 – 23.680 VND/USD, mua vào đi ngang, bán ta tăng 10 đồng so với giá chốt phiên trước.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 23.373 – 23.683 VND/USD, giá mua giảm 1 đồng, giá bán tăng 4 đồng so với chốt phiên trước đó.

Tỷ giá USD trên thị trường tự do đi ngang chiều mua, tăng 20 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán ở mức 23.520– 23.620 VND/USD.

Tỷ giá VND/USD phiên 21/6

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,900 10 26,000 80

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 143,600 146,600
Vàng nhẫn 143,600 146,630

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,7900 26,2000

  AUD

18,0680 18,8350

  CAD

18,0950 18,8640

  JPY

1600 1710

  EUR

29,1000 30,6350

  CHF

30,8060 32,1140

  GBP

33,9230 35,3640

  CNY

3,7860 3,9470