VN-Index mở cửa đỏ nhẹ, dòng tiền giao dịch khá ảm đạm khi chưa có nhóm nào đủ sức để vươn lên dẫn dắt chỉ số.
Diễn biến giằng co kéo dài đến giữa phiên sáng và cuối cùng dừng phiên sáng với nhịp tăng nhẹ.
Thị trường ghi nhận diễn biến phân hóa tại hầu hết nhóm cổ phiếu. Trong rổ VN30, duy nhất cổ phiếu PDR tăng trần, theo sau là STB, KDH, CTG, GAS… có mức tăng giá mạnh. Ngược lại, NVL, VRE, PLX… giao dịch trong sắc đỏ.
Dòng bất động sản diễn biến tương tự, song số lượng mã giảm giá chiếm ưu thế, trong đó có TCH, NTL, CII, LDG, HDG, KBC, SSH, DXG… Trong khi đó, VIC, NLG, KDH… tiếp tục duy trì đà tăng.
tygiausd.org
Giá vàng miếng – nhẫn ngày 6/3: Đồng loạt giảm – NĐT nỗ lực bắt đáy dù hàng rất khan hiếm
11:40 AM 06/03
Bất ngờ: Ba Lan cân nhắc bán hàng trăm tấn vàng dự trữ để tăng gấp đôi ngân sách quân sự
08:50 AM 06/03
Tin sáng ngày 6/3: Dầu tiếp tục tăng rất mạnh vì bất ổn – NĐT bán tháo cổ phiếu – Vàng
08:30 AM 06/03
Tỷ giá USD/VND ngày 5/3: Đồng loạt tăng cả ở giao dịch Ngân hàng và thị trường chợ đen
11:15 AM 05/03
Góc nhìn Giá Vàng: Dự báo NFP ngày mai cùng các phản ứng tiềm năng của Vàng – USD – Chứng khoán Mỹ
09:55 AM 05/03
Vàng nhẫn ngày 4/3: Dân xếp hàng chật kín chờ mua khi giá giảm sâu – không có dấu hiệu nào bán tháo
04:35 PM 04/03
Tỷ giá VND/USD 2/12: Tỷ giá trung tâm duy trì diễn biến giảm nhẹ, NHTM và TT tự do tiếp tục ‘lao dốc không phanh’
11:38 AM 02/12
Cà phê biến động trái chiều trên hai sàn phái sinh, giá Robusta tiếp tục được hỗ trợ khi tồn kho ở mức thấp
09:53 AM 02/12
Bảng giá vàng sáng 2/12: Chuẩn bị về mốc 67 triệu đồng thì động lực tăng giá lại xuất hiện đẩy SJC bật tăng
09:53 AM 02/12
Giá USD ngày 2.12.2022: Thị trường tự do giảm mạnh
08:59 AM 02/12
Yêu cầu giám sát giao dịch đáng ngờ dịp World Cup 2022
06:44 PM 01/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,850 0 | 26,900 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 180,800 | 183,800 |
| Vàng nhẫn | 180,800 | 183,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |