Tỷ giá VND/USD 4/11: Đồng USD tăng mạnh, giá bán chợ đen lên sát mốc 25.400 11:28 04/11/2022

Tỷ giá VND/USD 4/11: Đồng USD tăng mạnh, giá bán chợ đen lên sát mốc 25.400

Tóm tắt

  • Tỷ giá trung tâm đảo chiều tăng 6 đồng/USD.
  • NHTM đồng loạt tăng giá tại các đơn vị.
  • Thị trường tự do tăng mạnh 30 đồng cả hai chiều mua – bán.

Nội dung

Hôm nay (4/11) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.693 VND/USD, tăng 6 đồng so với công bố trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.508 VND/USD, tỷ giá trần 24.878 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 11h:

Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.567 – 24.877 VND/USD, mua vào và bán ra tăng 6 đồng so với giá chốt chiều qua.

Tại ngân hàng  BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.597 – 24.877 VND/USD, tăng 6 đồng chiều mua và bán so với giá chốt phiên trước.

Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.725 – 24.875 VND/USD, giá mua tăng 7 đồng, giá bán tăng 4 đồng so với cuối ngày hôm qua.

Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24.612 – 24.878 VND/USD, tăng 2 đồng chiều mua và 7 đồng chiều bán so với chốt phiên 3/11.

Tại Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 24.680 – 24.875 VND/USD, mua vào đi ngang, bán ra tăng 5 đồng so với chốt phiên trước đó.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 24,730 – 24.877 VND/USD, tăng 44 đồng giá mua, tăng 7 đồng giá bán so với cuối ngày 3/11.

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank 4/11

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay tăng 30 đồng chiều mua và bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 25.300 – 25.380 VND/USD.

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,860 40 25,890 30

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 147,000-300 150,000-300
Vàng nhẫn 147,000-300 150,030-300

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,860-30 26,270-30

  AUD

18,24615 19,02115

  CAD

18,313-77 19,090-80

  JPY

1580 1690

  EUR

29,593-108 31,153-113

  CHF

31,552-202 32,892-210

  GBP

34,505-215 35,970-224

  CNY

3,782-4 3,943-5