Ngân hàng Nhà nước bơm mạnh tiền, lãi suất, tỷ giá ở mức cao 06:44 04/11/2022

Ngân hàng Nhà nước bơm mạnh tiền, lãi suất, tỷ giá ở mức cao

Ngày 3.11, Ngân hàng Nhà nước (NHNN) bơm gần 5.000 tỉ đồng qua thị trường mở với kỳ hạn 14 ngày mà không hút về đồng nào.

Đây là ngày thứ hai liên tiếp, NHNN bơm tiền ra thị trường (trước đó ngày 2.11 là 15.522 tỉ đồng, kỳ hạn 14 ngày). Tính trong 3 ngày đầu tháng 11, NHNN đã bơm 37.522 tỉ đồng, trong khi lượng tiền hút về chỉ 10.000 tỉ đồng (kỳ hạn 7 ngày). Lượng tiền bơm ròng lên 27.522 tỉ đồng.

Cùng ngày, lãi suất giao dịch giữa các ngân hàng trên thị trường liên ngân hàng nhảy vọt lên mức cao. Đối với kỳ hạn qua đêm, lãi suất lên 6,96%/năm, 1 tuần 7,28%/năm, 2 tuần lên 7,6%/năm, 1 tháng lên 7,9%/năm. Từ 2 tháng trở lên, lãi suất vượt mức 8%/năm như kỳ hạn 2 tháng lên 8,06%/năm, 3 tháng 8,16%/năm, 6 tháng lên 8,22%/năm, 9 tháng lên 8,43%/năm, 1 năm lên 8,5%/năm.

Không những vậy, giá USD của các ngân hàng vẫn đứng cao kịch trần. Giá bán USD tại các ngân hàng thương mại ở mức 24.870 - 24.872 đồng/USD, mua vào khoảng 24.680 - 24.700 đồng/USD. Trên thị trường quốc tế, giá USD tăng mạnh trở lại sau quyết định của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) tăng lãi suất thêm 0,75%, lên 3,75 - 4%/năm. Chỉ số USD - Index tăng 0,86 điểm, lên 112,96 điểm. Điều này khiến giá các ngoại tệ trong ngân hàng sụt giảm mạnh.

Tại Eximbank, giá euro giảm 340 đồng, mua vào còn 23.920 - 23.992 đồng, bán ra 24.518 đồng; bảng Anh giảm 600 đồng, xuống còn 27.604 - 27.687 đồng chiều mua vào, bán ra 28.295 đồng; france Thụy Sĩ giảm 290 đồng, mua vào còn 24.214 - 24.287 đồng, bán ra 24.820 đồng; đô la Úc giảm 180 đồng, mua vào còn 15.458 - 15.504 đồng, bán ra 15.860 đồng…

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,900 -10 26,000 40

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 140,600-300 143,600-300
Vàng nhẫn 140,600-300 143,630-300

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,6700 26,0800

  AUD

17,5580 18,3040

  CAD

17,8260 18,5830

  JPY

1580 1690

  EUR

28,3930 29,8910

  CHF

30,6560 31,9580

  GBP

33,6330 35,0610

  CNY

3,7740 3,9340