Bảng giá vàng sáng 10/8: SJC tiếp tục mất giá, giao dịch về sát mốc 67 triệu đồng 09:18 10/08/2022

Bảng giá vàng sáng 10/8: SJC tiếp tục mất giá, giao dịch về sát mốc 67 triệu đồng

Tóm tắt

  • Đầu giờ sáng 10/8, giá vàng SJC giảm từ 60.000-100.000 đồng/lượng tại các thương hiệu.
  • Chỉ riêng DOJI HCM điều chỉnh giá mua ngược chiều tăng 100.000 đồng.
  • Chênh lệch mua vào – bán ra biến động trong khoảng 800.000-1.000.000 đồng.

Nội dung

Cập nhật lúc 9h sáng, giá vàng trên hệ thống SJC Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 66,10 – 67,12 triệu đồng/lượng, giảm 100.000 đồng/lượng chiều mua và bán so với giá chốt phiên trước.

SJC Hồ Chí Minh, giá mua – bán đều giảm 100.000 đồng/lượng so với giá chốt phiên thứ Ba, giao dịch mua – bán niêm yết tại mốc 66,10 – 67,10 triệu đồng/lượng.

DOJI Hà Nội, cũng giảm 100.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên 9/8, giao dịch mua – bán niêm yết tại mốc 66,05 – 67,05 triệu đồng/lượng.

DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 66,30 – 67,10 triệu đồng/lượng, chiều mua tăng 100.000 đồng/lượng, chiều bán giảm 100.000 đồng/lượng so với chốt phiên trước đó.

Hệ thống Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 66,10 – 67,10 triệu đồng/lượng, mua vào – bán ra cùng giảm 100.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua.

BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 66,11 – 67,09 triệu đồng/lượng, giảm 100.000 đồng/lượng giá mua và 60.000 đồng/lượng giá bán so với chốt phiên hôm trước.

Bảng so sánh giá vàng SJC sáng 10/8

Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net.

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,930 100 25,980 100

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 145,700 148,700
Vàng nhẫn 145,700 148,730

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,8500 26,2600

  AUD

18,2700 19,0610

  CAD

18,3300 19,1230

  JPY

1580 1690

  EUR

29,5570 31,1400

  CHF

31,6020 32,9690

  GBP

34,4840 35,9750

  CNY

3,7790 3,9430