Tổng thống Senegal Macky Sall đăng trên Twitter: “Tôi vừa biết tin với sự đau đớn và kinh hoàng về cái chết của 11 em bé sơ sinh trong vụ hỏa hoạn tại khoa sơ sinh của bệnh viện Mame Abdou Aziz Sy Dabakh ở Tivaouane. Đối với những người mẹ và gia đình của họ, tôi bày tỏ sự cảm thông sâu sắc nhất”.
Theo chính trị gia Diop Sy, thảm kịch xảy ra tại bệnh viện Mame Abdou Aziz Sy Dabakh và nguyên nhân là “đoản mạch”. “Ngọn lửa lan rất nhanh”, ông cho hay.
Thị trưởng Tivaouane, ông Demba Diop cho biết “3 em bé đã được cứu sống”. Theo truyền thông địa phương, bệnh viện Mame Abdou Aziz Sy Dabakh mới được khánh thành và tthảm kịch xảy ra vào khoảng 8 giờ tối ngày 25/5.
Hiện, các nhà chức trách đang điều tra vụ việc.
tygiausd.org
Giá vàng lên 6.000 USD/oz, bạc vượt 90 USD/oz: Kịch bản điên rồ hay sự thật đang đến gần?
02:40 PM 20/10
CEO Ledn: “Bán khống USD”, nắm giữ vàng và Bitcoin để chống lại sự bào mòn của lạm phát
10:05 AM 20/10
Vàng: Vẫn đang bị cản lại tại mốc $4200 dù có loạt tin hỗ trợ – tín hiệu xấu cho phe mua?
04:10 PM 19/10
Giá vàng hôm nay 19/10: Bất ngờ ‘quay xe’ giảm dù thế giới tăng trở lại, chênh lệch gần 11 triệu
12:35 PM 19/10
Thị trường tài chính tuần 12–16/10: Vàng giằng co quanh 4.200 USD, dầu Brent bứt phá mốc 110 USD, cổ phiếu công nghệ Mỹ bị bán tháo
04:20 PM 17/10
Ngân hàng Trung ương Hàn Quốc tiếp tục tăng lãi suất cơ bản
03:38 PM 26/05
TTCK sáng 26/5: Ngân hàng phân hóa, VN-Index tăng điểm với đà khởi sắc của cổ phiếu thép, dầu khí
12:33 PM 26/05
Thời tiết không thuận lợi, giá cà phê tăng vọt
08:33 AM 26/05
Nhận định CK phái sinh phiên 26/5: Dòng tiền hoạt động theo hướng hấp thụ áp lực cung, chỉ số tiếp tục hồi phục
08:08 AM 26/05
Nhận định TTCK phiên 26/5: Tiếp tục đà hồi phục
08:03 AM 26/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,000 0 | 26,080 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,300-300 | 142,300-300 |
| Vàng nhẫn | 139,300-300 | 142,330-300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,66010 | 26,07010 |
AUD |
17,6177 | 18,3657 |
CAD |
17,9067 | 18,6677 |
JPY |
1570 | 1680 |
EUR |
28,31211 | 29,80512 |
CHF |
30,57012 | 31,86812 |
GBP |
33,60713 | 35,03514 |
CNY |
3,7771 | 3,9372 |