Tổng thống Senegal Macky Sall đăng trên Twitter: “Tôi vừa biết tin với sự đau đớn và kinh hoàng về cái chết của 11 em bé sơ sinh trong vụ hỏa hoạn tại khoa sơ sinh của bệnh viện Mame Abdou Aziz Sy Dabakh ở Tivaouane. Đối với những người mẹ và gia đình của họ, tôi bày tỏ sự cảm thông sâu sắc nhất”.
Theo chính trị gia Diop Sy, thảm kịch xảy ra tại bệnh viện Mame Abdou Aziz Sy Dabakh và nguyên nhân là “đoản mạch”. “Ngọn lửa lan rất nhanh”, ông cho hay.
Thị trưởng Tivaouane, ông Demba Diop cho biết “3 em bé đã được cứu sống”. Theo truyền thông địa phương, bệnh viện Mame Abdou Aziz Sy Dabakh mới được khánh thành và tthảm kịch xảy ra vào khoảng 8 giờ tối ngày 25/5.
Hiện, các nhà chức trách đang điều tra vụ việc.
tygiausd.org
Giá vàng miếng – nhẫn ngày 6/3: Đồng loạt giảm – NĐT nỗ lực bắt đáy dù hàng rất khan hiếm
11:40 AM 06/03
Bất ngờ: Ba Lan cân nhắc bán hàng trăm tấn vàng dự trữ để tăng gấp đôi ngân sách quân sự
08:50 AM 06/03
Tin sáng ngày 6/3: Dầu tiếp tục tăng rất mạnh vì bất ổn – NĐT bán tháo cổ phiếu – Vàng
08:30 AM 06/03
Tỷ giá USD/VND ngày 5/3: Đồng loạt tăng cả ở giao dịch Ngân hàng và thị trường chợ đen
11:15 AM 05/03
Góc nhìn Giá Vàng: Dự báo NFP ngày mai cùng các phản ứng tiềm năng của Vàng – USD – Chứng khoán Mỹ
09:55 AM 05/03
Vàng nhẫn ngày 4/3: Dân xếp hàng chật kín chờ mua khi giá giảm sâu – không có dấu hiệu nào bán tháo
04:35 PM 04/03
Ngân hàng Trung ương Hàn Quốc tiếp tục tăng lãi suất cơ bản
03:38 PM 26/05
TTCK sáng 26/5: Ngân hàng phân hóa, VN-Index tăng điểm với đà khởi sắc của cổ phiếu thép, dầu khí
12:33 PM 26/05
Thời tiết không thuận lợi, giá cà phê tăng vọt
08:33 AM 26/05
Nhận định CK phái sinh phiên 26/5: Dòng tiền hoạt động theo hướng hấp thụ áp lực cung, chỉ số tiếp tục hồi phục
08:08 AM 26/05
Nhận định TTCK phiên 26/5: Tiếp tục đà hồi phục
08:03 AM 26/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,850 0 | 26,900 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 182,0001,200 | 185,0001,200 |
| Vàng nhẫn | 182,0001,200 | 185,0301,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |