Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.514 VND/USD, tỷ giá trần 23.906 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay tăng – giảm không đồng nhất giữa các đơn vị.
Cập nhật lúc 10h45, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.930 – 23.220 VND/USD, giảm 20 đồng chiều mua, đi ngang chiều bán so với chốt phiên hôm qua.
Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.960 – 23.200 VND/USD, tăng 20 đồng mua vào và bán ra so với giá chốt chiều qua.
Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.959 – 23.210 VND/USD, giá mua tăng 20 đồng, giá bán tăng 5 đồng so với chốt phiên trước đó.
Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.923 – 23.183 VND/USD, tăng 8 đồng chiều mua, giảm 52 đồng chiều bán so với chốt phiên thứ Hai.
Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.920 – 23.140 VND/USD, giảm 30 đồng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
Tại Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.980 – 23.220 VND/USD, mua vào giảm 40 đồng, bán ra giảm 30 đồng so với cuối ngày hôm qua.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay tăng 20 đồng chiều mua và 10 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.500 – 23.560 VND/USD.
tygiausd.org
Vàng nhẫn phiên 13/3: Lực mua tăng khi giá giảm, BTMC – DOJI bán ra cao nhất 184,8 triệu
05:45 PM 13/03
Góc nhìn Giá Vàng: PCE tối nay liệu có tạo nên ‘nỗi lo lạm phát’? Vàng – USD sẽ hành xử thế nào?
05:30 PM 13/03
PTKT Vàng: Kênh tăng giá dài hạn vẫn được duy trì, cần theo sát mọi hành động của USD lúc này
11:30 AM 13/03
Vàng Nhẫn 9999: Mất đà tăng, giá nhẫn gần như ‘nằm bất động’
10:08 AM 07/12
Giá cà phê tiếp tục tăng mạnh, Robusta vọt lên 2.420 USD/tấn
08:38 AM 07/12
Nhận định CK phái sinh phiên 7/12: Chờ đợi nhịp hồi phục
08:28 AM 07/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,150 -40 | 27,190 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 179,600-2,200 | 182,600-2,200 |
| Vàng nhẫn | 179,600-2,200 | 182,630-2,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |