Cụ thể, nhẫn vàng Vietnam Gold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,150 – 5,220 triệu đồng/chỉ, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên thứ Năm.
Nhẫn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,148 – 5,213 triệu đồng/chỉ, giá mua và bán tăng 18.000 đồng/chỉ so với chốt phiên trước đó.
Nhẫn Phú Quý 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,140 – 5,210 triệu đồng/chỉ, giảm 10.000 đồng/chỉ mua vào và bán ra so với giá chốt phiên chiều qua.
Bảng giá Vàng Nhẫn sáng 3/12
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website tygiausd.org và App Đầu tư vàng.
tygiausd.org
Góc nhìn Giá Vàng: Phân tích các mốc kĩ thuật chính của Vàng – Bạc: NĐT có thể cân nhắc để vào lệnh
04:50 PM 13/01
World Gold Council: Vàng giữ vững trên 4.600 USD nhưng “cửa ải” 4.770 USD mới quyết định xu hướng
01:45 PM 13/01
Dự báo giá vàng tuần 12 – 16/1: Chuyên gia phố Wall tin tưởng tuyệt đối vào triển vọng tăng giá
02:05 PM 10/01
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng bứt phá sau nhịp điều chỉnh: Mốc 4.500 USD mở đường cho kỷ lục mới
01:50 PM 10/01
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng – Bạc: Tuần đầu năm 2026 đã rất rực rỡ – Có nên chấp nhận mua đuổi?
06:00 PM 09/01
Giá cà phê tiếp tục đi lên trên thị trường thế giới, Robusta đang đứng ở mức cao nhất 10 năm qua
08:38 AM 03/12
Nhận định TTCK phiên 3/12: Dòng tiền quay lại nhóm đầu cơ
08:08 AM 03/12
Mỹ cân nhắc lùi thời gian mở kho dự trữ nếu giá dầu hạ nhiệt
04:58 PM 02/12
Tác giả ‘Cha giàu cha nghèo’ cảnh báo về lạm phát và đã xuống tiền mua bitcoin và ethereum
02:58 PM 02/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 -200 | 26,650 -200 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 160,000 | 162,000 |
| Vàng nhẫn | 160,000 | 162,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |