Tỷ giá VND/USD 29/11: TT tự do tăng mạnh, giao dịch vượt mốc 23.500 VND/USD 10:58 29/11/2021

Tỷ giá VND/USD 29/11: TT tự do tăng mạnh, giao dịch vượt mốc 23.500 VND/USD

Hôm nay (29/11) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.143 VND/USD, giảm tiếp 2 đồng so với công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.449 VND/USD, tỷ giá trần 23.837 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay biến động nhẹ.

Cập nhật lúc 10h30, tỷ giá tại ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.545 – 22.775 VND/USD, đi ngang giá mua và bán so với chốt phiên cuối tuần.

Tại BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.575 – 22.775 VND/USD, mua vào và bán ra đứng nguyên so với giá chốt cuối tuần qua.

Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.548 – 22.776 VND/USD, tăng 3 đồng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.

Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.559 – 22.779 VND/USD, giá mua – bán cùng tăng 5 đồng so với chốt phiên trước đó.

Tại Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.580 – 22.760 VND/USD, đi ngang chiều mua và bán so với giá chốt cuối tuần trước.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.580 – 22.775 VND/USD, mua vào tăng 5 đồng, bán ra không thay đổi so với giá chốt phiên cuối tuần.

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank sáng 29/11

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay tăng 40 đồng chiều mua và 60 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.470 – 23.530 VND/USD.

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,400 40 26,500 90

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 138,700 141,700
Vàng nhẫn 138,700 141,730

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,64030 26,05030

  AUD

17,70738 18,45940

  CAD

17,99022 18,75423

  JPY

1590 1690

  EUR

28,25738 29,74740

  CHF

30,579-46 31,878-48

  GBP

33,7054 35,1364

  CNY

3,7795 3,9396