Tỷ giá VND/USD 22/11: Đầu tuần, đồng USD đồng loạt đi lên 10:30 22/11/2021

Tỷ giá VND/USD 22/11: Đầu tuần, đồng USD đồng loạt đi lên

Hôm nay (22/11) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.118 VND/USD, tăng 6 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.424 VND/USD, tỷ giá trần 23.812 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay điều chỉnh tăng ở một số đơn vị.

Cập nhật lúc 10h20, tỷ giá tại ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.535 – 22.765 VND/USD, tăng 10 đồng mua vào và bán ra so với giá chốt cuối tuần qua.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.555 – 22.755 VND/USD, ngang giá chiều mua và bán so với giá chốt phiên cuối tuần.

Tại ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.536 – 22.763 VND/USD, tăng 4 đồng chiều mua, tăng 1 đồng chiều bán so với giá chốt phiên trước.

Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.547 – 22.767 VND/USD, mua vào – bán ra cùng tăng 5 đồng so với giá chốt cuối tuần trước.

Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.560 – 22.740 VND/USD, giá mua và bán không thay đổi so với chốt phiên trước đó.

Tại Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.550 – 22.755 VND/USD, giảm 5 đồng chiều mua, tăng 5 đồng chiều bán so với chốt phiên cuối tuần.

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank sáng 22/11

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay tăng 10 đồng chiều mua và 20 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.410 – 23.460 VND/USD.

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,930 100 25,980 100

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 145,700 148,700
Vàng nhẫn 145,700 148,730

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,8500 26,2600

  AUD

18,2700 19,0610

  CAD

18,3300 19,1230

  JPY

1580 1690

  EUR

29,5570 31,1400

  CHF

31,6020 32,9690

  GBP

34,4840 35,9750

  CNY

3,7790 3,9430