Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 22.913 VND/USD và tỷ giá sàn là 21.579 VND/USD.
Thời gian cập nhật tỷ giá USD/VND tại các NHTM là 9h30 ngày 7/3/2017.
Sáng nay, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.770– 22.840 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh tăng 10 đồng chiều mua vào và tăng 10 đồng chiều bán ra so với ngày 6/3.
Ngân hàng Vietinbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.755– 22.835 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh giảm 5 đồng chiều mua vào và giảm 5 đồng chiều bán ra so với ngày 6/3.
Ngân hàng Eximbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.750 – 22.850 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh tăng 10 đồng chiều mua vào và tăng 10 đồng chiều bán ra so với ngày 6/3.
Ngân hàng BIDV niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức mua vào là 22.760 đồng/USD, bán ra là 22.830 đồng/USD, giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 6/3.
Ngân hàng DongAbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.760 – 22.840 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 6/3.
Trên thị trường tự do tại Hà Nội sáng nay 7/3/2017 lúc 9h, đồng USD được giao dịch ở mức 22.830 đồng/USD chiều mua vào và chiều bán ra là 22.850 đồng/USD.
Giavang.net tổng hợp
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
PTKT: Vàng chưa chịu dừng lại: Dù về sát 4.600 USD, mục tiêu 4.861 USD đang ở rất gần
03:10 PM 27/08
Warsh đứng trước sức ép giải đáp những câu hỏi lớn về chính sách Fed tại Jackson Hole
08:55 AM 27/08
Giá vàng tuần này sẽ biến động ra sao?
08:16 AM 07/03
Tỉ giá USD/VNĐ tăng mạnh vì đâu?
04:30 PM 06/03
David Tice: Vàng và bạc là ‘món hời’ ngay lúc này
04:30 PM 06/03
Từ 15h ngày 6/3: Giá xăng giảm, dầu tăng giá
03:29 PM 06/03
DailyForex: Dự báo giá vàng tuần 6/3 – 10/3
03:18 PM 06/03
Thị trường mới nổi bước vào chu kỳ tăng trưởng mới?
02:06 PM 06/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,860 40 | 25,890 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 147,000-300 | 150,000-300 |
| Vàng nhẫn | 147,000-300 | 150,030-300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,860-30 | 26,270-30 |
AUD |
18,24615 | 19,02115 |
CAD |
18,313-77 | 19,090-80 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,593-108 | 31,153-113 |
CHF |
31,552-202 | 32,892-210 |
GBP |
34,505-215 | 35,970-224 |
CNY |
3,782-4 | 3,943-5 |